Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1988

Tháng 3 âm lịch năm 1988 (Mậu Thìn) kéo dài từ 16/4/1988 đến 15/5/1988 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1988

17/4/1988Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/4/1988Đại CátThứ Tư · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/5/1988Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/5/1988Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 3 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/5/1988Đại CátThứ Năm · 27 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/4/1988CátThứ Tư · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/5/1988CátThứ Tư · 19 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/4/1988CátThứ Sáu · 14 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1988

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/4/1988Thứ Bảymùng 1Tân SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
17/4/1988Chủ Nhậtmùng 2Nhâm DầnKhaiTinhĐại Cát
18/4/1988Thứ Haimùng 3Quý MãoBếTrươngĐại Hung
19/4/1988Thứ Bamùng 4Giáp ThìnKiếnDựcHung
20/4/1988Thứ Tưmùng 5Ất TỵTrừChẩnCát
21/4/1988Thứ Nămmùng 6Bính NgọMãnGiácBình Hòa
22/4/1988Thứ Sáumùng 7Đinh MùiBìnhCangHung
23/4/1988Thứ Bảymùng 8Mậu ThânĐịnhĐêHung
24/4/1988Chủ Nhậtmùng 9Kỷ DậuChấpPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/4/1988Thứ Haimùng 10Canh TuấtPháTâmĐại Hung
26/4/1988Thứ Ba11Tân HợiNguyĐại HungThụ Tử
27/4/1988Thứ Tư12Nhâm TýThànhĐại Cát
28/4/1988Thứ Năm13Quý SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
29/4/1988Thứ Sáu14Giáp DầnKhaiNgưuCát
30/4/1988Thứ Bảy15Ất MãoBếNữĐại Hung
1/5/1988Chủ Nhật16Bính ThìnKiếnHung
2/5/1988Thứ Hai17Đinh TỵTrừNguyBình Hòa
3/5/1988Thứ Ba18Mậu NgọMãnThấtCát
4/5/1988Thứ Tư19Kỷ MùiBìnhBíchCát
5/5/1988Thứ Năm20Canh ThânĐịnhKhuêHung
6/5/1988Thứ Sáu21Tân DậuĐịnhLâuĐại Cát
7/5/1988Thứ Bảy22Nhâm TuấtChấpVịBình Hòa
8/5/1988Chủ Nhật23Quý HợiPháMãoĐại HungThụ Tử
9/5/1988Thứ Hai24Giáp TýNguyTấtHung
10/5/1988Thứ Ba25Ất SửuThànhChủyĐại HungSát Chủ Dương
11/5/1988Thứ Tư26Bính DầnThuSâmBình Hòa
12/5/1988Thứ Năm27Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
13/5/1988Thứ Sáu28Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung
14/5/1988Thứ Bảy29Kỷ TỵKiếnLiễuHung
15/5/1988Chủ Nhật30Canh NgọTrừTinhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.