Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1973

Tháng 3 âm lịch năm 1973 (Quý Sửu) kéo dài từ 3/4/1973 đến 2/5/1973 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1973

6/4/1973Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/4/1973Đại CátThứ Hai · 14 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/4/1973Đại CátThứ Ba · 22 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/4/1973Đại CátThứ Năm · 24 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/4/1973Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/4/1973Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/4/1973CátChủ Nhật · 13 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/4/1973CátThứ Năm · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1973

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/4/1973Thứ Bamùng 1Kỷ TỵMãnChủyHung
4/4/1973Thứ Tưmùng 2Canh NgọBìnhSâmĐại Cát
5/4/1973Thứ Nămmùng 3Tân MùiĐịnhTỉnhCát
6/4/1973Thứ Sáumùng 4Nhâm ThânĐịnhQuỷĐại Cát
7/4/1973Thứ Bảymùng 5Quý DậuChấpLiễuHung
8/4/1973Chủ Nhậtmùng 6Giáp TuấtPháTinhĐại Hung
9/4/1973Thứ Haimùng 7Ất HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
10/4/1973Thứ Bamùng 8Bính TýThànhDựcBình Hòa
11/4/1973Thứ Tưmùng 9Đinh SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
12/4/1973Thứ Nămmùng 10Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
13/4/1973Thứ Sáu11Kỷ MãoBếCangĐại Hung
14/4/1973Thứ Bảy12Canh ThìnKiếnĐêHung
15/4/1973Chủ Nhật13Tân TỵTrừPhòngCát
16/4/1973Thứ Hai14Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
17/4/1973Thứ Ba15Quý MùiBìnhCát
18/4/1973Thứ Tư16Giáp ThânĐịnhCát
19/4/1973Thứ Năm17Ất DậuChấpĐẩuBình Hòa
20/4/1973Thứ Sáu18Bính TuấtPháNgưuĐại Hung
21/4/1973Thứ Bảy19Đinh HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
22/4/1973Chủ Nhật20Mậu TýThànhBình Hòa
23/4/1973Thứ Hai21Kỷ SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
24/4/1973Thứ Ba22Canh DầnKhaiThấtĐại Cát
25/4/1973Thứ Tư23Tân MãoBếBíchHung
26/4/1973Thứ Năm24Nhâm ThìnKiếnKhuêĐại Cát
27/4/1973Thứ Sáu25Quý TỵTrừLâuCát
28/4/1973Thứ Bảy26Giáp NgọMãnVịCát
29/4/1973Chủ Nhật27Ất MùiBìnhMãoBình Hòa
30/4/1973Thứ Hai28Bính ThânĐịnhTấtCát
1/5/1973Thứ Ba29Đinh DậuChấpChủyĐại Hung
2/5/1973Thứ Tư30Mậu TuấtPháSâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.