Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1963

Tháng 4 âm lịch năm 1963 (Quý Mão) kéo dài từ 24/4/1963 đến 22/5/1963 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1963

29/4/1963Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/5/1963Đại CátThứ Tư · 29 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/1963Đại CátThứ Tư · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/1963Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/1963CátThứ Tư · 22 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/5/1963CátThứ Năm · 23 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/1963CátThứ Sáu · 24 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/5/1963CátThứ Bảy · 25 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1963

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/4/1963Thứ Tưmùng 1Đinh DậuChấpChẩnBình Hòa
25/4/1963Thứ Nămmùng 2Mậu TuấtPháGiácĐại HungSát Chủ Dương
26/4/1963Thứ Sáumùng 3Kỷ HợiNguyCangĐại Hung
27/4/1963Thứ Bảymùng 4Canh TýThànhĐêBình Hòa
28/4/1963Chủ Nhậtmùng 5Tân SửuThuPhòngBình Hòa
29/4/1963Thứ Haimùng 6Nhâm DầnKhaiTâmĐại Cát
30/4/1963Thứ Bamùng 7Quý MãoBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/5/1963Thứ Tưmùng 8Giáp ThìnKiếnBình Hòa
2/5/1963Thứ Nămmùng 9Ất TỵTrừĐẩuĐại HungThụ Tử
3/5/1963Thứ Sáumùng 10Bính NgọMãnNgưuHung
4/5/1963Thứ Bảy11Đinh MùiBìnhNữBình Hòa
5/5/1963Chủ Nhật12Mậu ThânĐịnhHung
6/5/1963Thứ Hai13Kỷ DậuChấpNguyHung
7/5/1963Thứ Ba14Canh TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
8/5/1963Thứ Tư15Tân HợiPháBíchĐại Cát
9/5/1963Thứ Năm16Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung
10/5/1963Thứ Sáu17Quý SửuThànhLâuĐại Cát
11/5/1963Thứ Bảy18Giáp DầnThuVịBình Hòa
12/5/1963Chủ Nhật19Ất MãoKhaiMãoCát
13/5/1963Thứ Hai20Bính ThìnBếTấtHung
14/5/1963Thứ Ba21Đinh TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
15/5/1963Thứ Tư22Mậu NgọTrừSâmCát
16/5/1963Thứ Năm23Kỷ MùiMãnTỉnhCát
17/5/1963Thứ Sáu24Canh ThânBìnhQuỷCát
18/5/1963Thứ Bảy25Tân DậuĐịnhLiễuCát
19/5/1963Chủ Nhật26Nhâm TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
20/5/1963Thứ Hai27Quý HợiPháTrươngBình Hòa
21/5/1963Thứ Ba28Giáp TýNguyDựcĐại Hung
22/5/1963Thứ Tư29Ất SửuThànhChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.