Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 1963

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 1963 (Quý Mão) kéo dài từ 23/5/1963 đến 20/6/1963 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 nhuận âm lịch 1963

28/5/1963Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/1963Đại CátThứ Tư · 14 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/5/1963CátThứ Hai · mùng 5 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/6/1963CátThứ Hai · 12 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/6/1963CátThứ Hai · 19 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/6/1963CátThứ Bảy · 17 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/6/1963CátChủ Nhật · 25 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/1963CátThứ Hai · 26 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 1963

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/5/1963Thứ Nămmùng 1Bính DầnThuGiácBình Hòa
24/5/1963Thứ Sáumùng 2Đinh MãoKhaiCangBình Hòa
25/5/1963Thứ Bảymùng 3Mậu ThìnBếĐêĐại Hung
26/5/1963Chủ Nhậtmùng 4Kỷ TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
27/5/1963Thứ Haimùng 5Canh NgọTrừTâmCát
28/5/1963Thứ Bamùng 6Tân MùiMãnĐại Cát
29/5/1963Thứ Tưmùng 7Nhâm ThânBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/5/1963Thứ Nămmùng 8Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
31/5/1963Thứ Sáumùng 9Giáp TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
1/6/1963Thứ Bảymùng 10Ất HợiPháNữHung
2/6/1963Chủ Nhật11Bính TýNguyĐại Hung
3/6/1963Thứ Hai12Đinh SửuThànhNguyCát
4/6/1963Thứ Ba13Mậu DầnThuThấtBình Hòa
5/6/1963Thứ Tư14Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
6/6/1963Thứ Năm15Canh ThìnBếKhuêHung
7/6/1963Thứ Sáu16Tân TỵBếLâuĐại HungThụ Tử
8/6/1963Thứ Bảy17Nhâm NgọKiếnVịCát
9/6/1963Chủ Nhật18Quý MùiTrừMãoHung
10/6/1963Thứ Hai19Giáp ThânMãnTấtCát
11/6/1963Thứ Ba20Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
12/6/1963Thứ Tư21Bính TuấtĐịnhSâmĐại HungSát Chủ Dương
13/6/1963Thứ Năm22Đinh HợiChấpTỉnhHung
14/6/1963Thứ Sáu23Mậu TýPháQuỷĐại Hung
15/6/1963Thứ Bảy24Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
16/6/1963Chủ Nhật25Canh DầnThànhTinhCát
17/6/1963Thứ Hai26Tân MãoThuTrươngCát
18/6/1963Thứ Ba27Nhâm ThìnKhaiDựcBình Hòa
19/6/1963Thứ Tư28Quý TỵBếChẩnĐại HungThụ Tử
20/6/1963Thứ Năm29Giáp NgọKiếnGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.