Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1963

Tháng 3 âm lịch năm 1963 (Quý Mão) kéo dài từ 25/3/1963 đến 23/4/1963 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1963

9/4/1963Đại CátThứ Ba · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/4/1963Đại CátThứ Tư · 24 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/4/1963Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/4/1963Đại CátThứ Hai · 22 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/3/1963CátThứ Năm · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/4/1963CátThứ Tư · 17 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/1963CátThứ Tư · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/4/1963CátThứ Tư · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1963

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/3/1963Thứ Haimùng 1Đinh MãoKiếnTrươngBình Hòa
26/3/1963Thứ Bamùng 2Mậu ThìnTrừDựcHung
27/3/1963Thứ Tưmùng 3Kỷ TỵMãnChẩnCát
28/3/1963Thứ Nămmùng 4Canh NgọBìnhGiácCát
29/3/1963Thứ Sáumùng 5Tân MùiĐịnhCangHung
30/3/1963Thứ Bảymùng 6Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung
31/3/1963Chủ Nhậtmùng 7Quý DậuPháPhòngBình Hòa
1/4/1963Thứ Haimùng 8Giáp TuấtNguyTâmHung
2/4/1963Thứ Bamùng 9Ất HợiThànhĐại HungThụ Tử
3/4/1963Thứ Tưmùng 10Bính TýThuCát
4/4/1963Thứ Năm11Đinh SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
5/4/1963Thứ Sáu12Mậu DầnBếNgưuĐại Hung
6/4/1963Thứ Bảy13Kỷ MãoBếNữĐại Hung
7/4/1963Chủ Nhật14Canh ThìnKiếnHung
8/4/1963Thứ Hai15Tân TỵTrừNguyBình Hòa
9/4/1963Thứ Ba16Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát
10/4/1963Thứ Tư17Quý MùiBìnhBíchCát
11/4/1963Thứ Năm18Giáp ThânĐịnhKhuêHung
12/4/1963Thứ Sáu19Ất DậuChấpLâuBình Hòa
13/4/1963Thứ Bảy20Bính TuấtPháVịHung
14/4/1963Chủ Nhật21Đinh HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
15/4/1963Thứ Hai22Mậu TýThànhTấtĐại Cát
16/4/1963Thứ Ba23Kỷ SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
17/4/1963Thứ Tư24Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
18/4/1963Thứ Năm25Tân MãoBếTỉnhHung
19/4/1963Thứ Sáu26Nhâm ThìnKiếnQuỷĐại Cát
20/4/1963Thứ Bảy27Quý TỵTrừLiễuBình Hòa
21/4/1963Chủ Nhật28Giáp NgọMãnTinhHung
22/4/1963Thứ Hai29Ất MùiBìnhTrươngCát
23/4/1963Thứ Ba30Bính ThânĐịnhDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.