Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1961

Tháng 3 âm lịch năm 1961 (Tân Sửu) kéo dài từ 15/4/1961 đến 14/5/1961 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1961

19/4/1961Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/4/1961Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/4/1961Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/4/1961Đại CátThứ Năm · 13 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/5/1961Đại CátThứ Tư · 26 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/4/1961CátChủ Nhật · 16 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/1961CátThứ Bảy · 29 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/4/1961CátThứ Năm · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1961

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/4/1961Thứ Bảymùng 1Mậu DầnKhaiVịĐại Cát
16/4/1961Chủ Nhậtmùng 2Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
17/4/1961Thứ Haimùng 3Canh ThìnKiếnTấtCát
18/4/1961Thứ Bamùng 4Tân TỵTrừChủyHung
19/4/1961Thứ Tưmùng 5Nhâm NgọMãnSâmĐại Cát
20/4/1961Thứ Nămmùng 6Quý MùiBìnhTỉnhCát
21/4/1961Thứ Sáumùng 7Giáp ThânĐịnhQuỷHung
22/4/1961Thứ Bảymùng 8Ất DậuChấpLiễuHung
23/4/1961Chủ Nhậtmùng 9Bính TuấtPháTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/4/1961Thứ Haimùng 10Đinh HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
25/4/1961Thứ Ba11Mậu TýThànhDựcBình Hòa
26/4/1961Thứ Tư12Kỷ SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
27/4/1961Thứ Năm13Canh DầnKhaiGiácĐại Cát
28/4/1961Thứ Sáu14Tân MãoBếCangĐại Hung
29/4/1961Thứ Bảy15Nhâm ThìnKiếnĐêĐại Cát
30/4/1961Chủ Nhật16Quý TỵTrừPhòngCát
1/5/1961Thứ Hai17Giáp NgọMãnTâmHung
2/5/1961Thứ Ba18Ất MùiBìnhCát
3/5/1961Thứ Tư19Bính ThânĐịnhCát
4/5/1961Thứ Năm20Đinh DậuChấpĐẩuBình Hòa
5/5/1961Thứ Sáu21Mậu TuấtPháNgưuĐại Hung
6/5/1961Thứ Bảy22Kỷ HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
7/5/1961Chủ Nhật23Canh TýNguyHung
8/5/1961Thứ Hai24Tân SửuThànhNguyĐại HungSát Chủ Dương
9/5/1961Thứ Ba25Nhâm DầnThuThấtBình Hòa
10/5/1961Thứ Tư26Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
11/5/1961Thứ Năm27Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung
12/5/1961Thứ Sáu28Ất TỵKiếnLâuHung
13/5/1961Thứ Bảy29Bính NgọTrừVịCát
14/5/1961Chủ Nhật30Đinh MùiMãnMãoBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.