Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1951

Tháng 4 âm lịch năm 1951 (Tân Mão) kéo dài từ 6/5/1951 đến 4/6/1951 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1951

30/5/1951Đại CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/5/1951Đại CátThứ Năm · 26 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/1951Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/1951Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/1951CátThứ Ba · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/5/1951CátThứ Hai · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/1951CátChủ Nhật · 15 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/5/1951CátThứ Hai · 16 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1951

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/5/1951Chủ Nhậtmùng 1Bính NgọMãnTinhHung
7/5/1951Thứ Haimùng 2Đinh MùiMãnTrươngCát
8/5/1951Thứ Bamùng 3Mậu ThânBìnhDựcHung
9/5/1951Thứ Tưmùng 4Kỷ DậuĐịnhChẩnBình Hòa
10/5/1951Thứ Nămmùng 5Canh TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
11/5/1951Thứ Sáumùng 6Tân HợiPháCangBình Hòa
12/5/1951Thứ Bảymùng 7Nhâm TýNguyĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/5/1951Chủ Nhậtmùng 8Quý SửuThànhPhòngĐại Cát
14/5/1951Thứ Haimùng 9Giáp DầnThuTâmĐại Hung
15/5/1951Thứ Bamùng 10Ất MãoKhaiCát
16/5/1951Thứ Tư11Bính ThìnBếHung
17/5/1951Thứ Năm12Đinh TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
18/5/1951Thứ Sáu13Mậu NgọTrừNgưuHung
19/5/1951Thứ Bảy14Kỷ MùiMãnNữBình Hòa
20/5/1951Chủ Nhật15Canh ThânBìnhCát
21/5/1951Thứ Hai16Tân DậuĐịnhNguyCát
22/5/1951Thứ Ba17Nhâm TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
23/5/1951Thứ Tư18Quý HợiPháBíchBình Hòa
24/5/1951Thứ Năm19Giáp TýNguyKhuêĐại Hung
25/5/1951Thứ Sáu20Ất SửuThànhLâuĐại Cát
26/5/1951Thứ Bảy21Bính DầnThuVịBình Hòa
27/5/1951Chủ Nhật22Đinh MãoKhaiMãoCát
28/5/1951Thứ Hai23Mậu ThìnBếTấtHung
29/5/1951Thứ Ba24Kỷ TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
30/5/1951Thứ Tư25Canh NgọTrừSâmĐại Cát
31/5/1951Thứ Năm26Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
1/6/1951Thứ Sáu27Nhâm ThânBìnhQuỷHung
2/6/1951Thứ Bảy28Quý DậuĐịnhLiễuHung
3/6/1951Chủ Nhật29Giáp TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
4/6/1951Thứ Hai30Ất HợiPháTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.