Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1951

Tháng 5 âm lịch năm 1951 (Tân Mão) kéo dài từ 5/6/1951 đến 3/7/1951 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1951

25/6/1951Đại CátThứ Hai · 21 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/6/1951Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/6/1951Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/6/1951Đại CátThứ Ba · 15 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/6/1951CátThứ Năm · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/6/1951CátThứ Tư · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/6/1951CátThứ Tư · 16 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/1951CátThứ Bảy · 19 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1951

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/6/1951Thứ Bamùng 1Bính TýNguyDựcĐại HungThụ Tử
6/6/1951Thứ Tưmùng 2Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
7/6/1951Thứ Nămmùng 3Mậu DầnThànhGiácCát
8/6/1951Thứ Sáumùng 4Kỷ MãoThuCangHung
9/6/1951Thứ Bảymùng 5Canh ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/6/1951Chủ Nhậtmùng 6Tân TỵBếPhòngHung
11/6/1951Thứ Haimùng 7Nhâm NgọKiếnTâmHung
12/6/1951Thứ Bamùng 8Quý MùiTrừBình Hòa
13/6/1951Thứ Tưmùng 9Giáp ThânMãnCát
14/6/1951Thứ Nămmùng 10Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
15/6/1951Thứ Sáu11Bính TuấtĐịnhNgưuBình Hòa
16/6/1951Thứ Bảy12Đinh HợiChấpNữĐại Hung
17/6/1951Chủ Nhật13Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
18/6/1951Thứ Hai14Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
19/6/1951Thứ Ba15Canh DầnThànhThấtĐại Cát
20/6/1951Thứ Tư16Tân MãoThuBíchCát
21/6/1951Thứ Năm17Nhâm ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/6/1951Thứ Sáu18Quý TỵBếLâuĐại Hung
23/6/1951Thứ Bảy19Giáp NgọKiếnVịCát
24/6/1951Chủ Nhật20Ất MùiTrừMãoHung
25/6/1951Thứ Hai21Bính ThânMãnTấtĐại Cát
26/6/1951Thứ Ba22Đinh DậuBìnhChủyBình Hòa
27/6/1951Thứ Tư23Mậu TuấtĐịnhSâmBình Hòa
28/6/1951Thứ Năm24Kỷ HợiChấpTỉnhHung
29/6/1951Thứ Sáu25Canh TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
30/6/1951Thứ Bảy26Tân SửuNguyLiễuĐại Hung
1/7/1951Chủ Nhật27Nhâm DầnThànhTinhCát
2/7/1951Thứ Hai28Quý MãoThuTrươngCát
3/7/1951Thứ Ba29Giáp ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.