Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1951

Tháng 3 âm lịch năm 1951 (Tân Mão) kéo dài từ 6/4/1951 đến 5/5/1951 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1951

2/5/1951Đại CátThứ Tư · 27 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/1951Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/4/1951Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/4/1951Đại CátThứ Hai · 25 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/4/1951CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/4/1951CátThứ Tư · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/4/1951CátThứ Tư · 13 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/4/1951CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1951

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/4/1951Thứ Sáumùng 1Bính TýThànhQuỷBình Hòa
7/4/1951Thứ Bảymùng 2Đinh SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
8/4/1951Chủ Nhậtmùng 3Mậu DầnKhaiTinhCát
9/4/1951Thứ Haimùng 4Kỷ MãoBếTrươngĐại Hung
10/4/1951Thứ Bamùng 5Canh ThìnKiếnDựcHung
11/4/1951Thứ Tưmùng 6Tân TỵTrừChẩnCát
12/4/1951Thứ Nămmùng 7Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
13/4/1951Thứ Sáumùng 8Quý MùiBìnhCangHung
14/4/1951Thứ Bảymùng 9Giáp ThânĐịnhĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/4/1951Chủ Nhậtmùng 10Ất DậuChấpPhòngBình Hòa
16/4/1951Thứ Hai11Bính TuấtPháTâmĐại Hung
17/4/1951Thứ Ba12Đinh HợiNguyĐại HungThụ Tử
18/4/1951Thứ Tư13Mậu TýThànhCát
19/4/1951Thứ Năm14Kỷ SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
20/4/1951Thứ Sáu15Canh DầnKhaiNgưuCát
21/4/1951Thứ Bảy16Tân MãoBếNữĐại Hung
22/4/1951Chủ Nhật17Nhâm ThìnKiếnĐại Cát
23/4/1951Thứ Hai18Quý TỵTrừNguyBình Hòa
24/4/1951Thứ Ba19Giáp NgọMãnThấtCát
25/4/1951Thứ Tư20Ất MùiBìnhBíchCát
26/4/1951Thứ Năm21Bính ThânĐịnhKhuêHung
27/4/1951Thứ Sáu22Đinh DậuChấpLâuBình Hòa
28/4/1951Thứ Bảy23Mậu TuấtPháVịHung
29/4/1951Chủ Nhật24Kỷ HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
30/4/1951Thứ Hai25Canh TýThànhTấtĐại Cát
1/5/1951Thứ Ba26Tân SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
2/5/1951Thứ Tư27Nhâm DầnKhaiSâmĐại Cát
3/5/1951Thứ Năm28Quý MãoBếTỉnhHung
4/5/1951Thứ Sáu29Giáp ThìnKiếnQuỷHung
5/5/1951Thứ Bảy30Ất TỵTrừLiễuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.