Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1938

Tháng 4 âm lịch năm 1938 (Mậu Dần) kéo dài từ 30/4/1938 đến 28/5/1938 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1938

9/5/1938Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/4/1938Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/5/1938Đại CátThứ Năm · 20 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/5/1938Đại CátThứ Tư · 12 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/5/1938CátThứ Bảy · 15 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/5/1938CátThứ Bảy · 22 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/1938CátThứ Hai · 24 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/5/1938CátThứ Hai · 17 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1938

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/4/1938Thứ Bảymùng 1Nhâm ThìnKiếnĐêĐại Cát
1/5/1938Chủ Nhậtmùng 2Quý TỵTrừPhòngĐại HungThụ Tử
2/5/1938Thứ Haimùng 3Giáp NgọMãnTâmHung
3/5/1938Thứ Bamùng 4Ất MùiBìnhCát
4/5/1938Thứ Tưmùng 5Bính ThânĐịnhCát
5/5/1938Thứ Nămmùng 6Đinh DậuChấpĐẩuBình Hòa
6/5/1938Thứ Sáumùng 7Mậu TuấtPháNgưuĐại HungSát Chủ Dương
7/5/1938Thứ Bảymùng 8Kỷ HợiPháNữHung
8/5/1938Chủ Nhậtmùng 9Canh TýNguyHung
9/5/1938Thứ Haimùng 10Tân SửuThànhNguyĐại Cát
10/5/1938Thứ Ba11Nhâm DầnThuThấtBình Hòa
11/5/1938Thứ Tư12Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
12/5/1938Thứ Năm13Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung
13/5/1938Thứ Sáu14Ất TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
14/5/1938Thứ Bảy15Bính NgọTrừVịCát
15/5/1938Chủ Nhật16Đinh MùiMãnMãoBình Hòa
16/5/1938Thứ Hai17Mậu ThânBìnhTấtCát
17/5/1938Thứ Ba18Kỷ DậuĐịnhChủyĐại Hung
18/5/1938Thứ Tư19Canh TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
19/5/1938Thứ Năm20Tân HợiPháTỉnhĐại Cát
20/5/1938Thứ Sáu21Nhâm TýNguyQuỷĐại Hung
21/5/1938Thứ Bảy22Quý SửuThànhLiễuCát
22/5/1938Chủ Nhật23Giáp DầnThuTinhHung
23/5/1938Thứ Hai24Ất MãoKhaiTrươngCát
24/5/1938Thứ Ba25Bính ThìnBếDựcĐại Hung
25/5/1938Thứ Tư26Đinh TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
26/5/1938Thứ Năm27Mậu NgọTrừGiácCát
27/5/1938Thứ Sáu28Kỷ MùiMãnCangHung
28/5/1938Thứ Bảy29Canh ThânBìnhĐêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.