Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1938

Tháng 3 âm lịch năm 1938 (Mậu Dần) kéo dài từ 1/4/1938 đến 29/4/1938 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1938

20/4/1938Đại CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/4/1938Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/4/1938Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/4/1938Đại CátThứ Năm · 28 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/4/1938CátThứ Năm · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/1938CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/4/1938CátThứ Năm · 21 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/4/1938CátThứ Hai · 18 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1938

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/4/1938Thứ Sáumùng 1Quý HợiThànhCangĐại HungThụ Tử
2/4/1938Thứ Bảymùng 2Giáp TýThuĐêCát
3/4/1938Chủ Nhậtmùng 3Ất SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
4/4/1938Thứ Haimùng 4Bính DầnBếTâmĐại Hung
5/4/1938Thứ Bamùng 5Đinh MãoKiếnBình Hòa
6/4/1938Thứ Tưmùng 6Mậu ThìnKiếnBình Hòa
7/4/1938Thứ Nămmùng 7Kỷ TỵTrừĐẩuCát
8/4/1938Thứ Sáumùng 8Canh NgọMãnNgưuHung
9/4/1938Thứ Bảymùng 9Tân MùiBìnhNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/4/1938Chủ Nhậtmùng 10Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
11/4/1938Thứ Hai11Quý DậuChấpNguyHung
12/4/1938Thứ Ba12Giáp TuấtPháThấtHung
13/4/1938Thứ Tư13Ất HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
14/4/1938Thứ Năm14Bính TýThànhKhuêBình Hòa
15/4/1938Thứ Sáu15Đinh SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
16/4/1938Thứ Bảy16Mậu DầnKhaiVịĐại Cát
17/4/1938Chủ Nhật17Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
18/4/1938Thứ Hai18Canh ThìnKiếnTấtCát
19/4/1938Thứ Ba19Tân TỵTrừChủyHung
20/4/1938Thứ Tư20Nhâm NgọMãnSâmĐại Cát
21/4/1938Thứ Năm21Quý MùiBìnhTỉnhCát
22/4/1938Thứ Sáu22Giáp ThânĐịnhQuỷHung
23/4/1938Thứ Bảy23Ất DậuChấpLiễuHung
24/4/1938Chủ Nhật24Bính TuấtPháTinhĐại Hung
25/4/1938Thứ Hai25Đinh HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
26/4/1938Thứ Ba26Mậu TýThànhDựcBình Hòa
27/4/1938Thứ Tư27Kỷ SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
28/4/1938Thứ Năm28Canh DầnKhaiGiácĐại Cát
29/4/1938Thứ Sáu29Tân MãoBếCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.