Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1938

Tháng 5 âm lịch năm 1938 (Mậu Dần) kéo dài từ 29/5/1938 đến 27/6/1938 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1938

29/5/1938Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/6/1938Đại CátThứ Tư · 18 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/6/1938Đại CátThứ Tư · 25 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/1938Đại CátThứ Năm · 26 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/6/1938CátThứ Sáu · 13 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/1938CátThứ Năm · 19 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/6/1938CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/6/1938CátThứ Ba · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1938

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/5/1938Chủ Nhậtmùng 1Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
30/5/1938Thứ Haimùng 2Nhâm TuấtChấpTâmĐại Hung
31/5/1938Thứ Bamùng 3Quý HợiPháBình Hòa
1/6/1938Thứ Tưmùng 4Giáp TýNguyĐại HungThụ Tử
2/6/1938Thứ Nămmùng 5Ất SửuThànhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/6/1938Thứ Sáumùng 6Bính DầnThuNgưuĐại Hung
4/6/1938Thứ Bảymùng 7Đinh MãoKhaiNữCát
5/6/1938Chủ Nhậtmùng 8Mậu ThìnBếĐại HungSát Chủ Dương
6/6/1938Thứ Haimùng 9Kỷ TỵKiếnNguyHung
7/6/1938Thứ Bamùng 10Canh NgọKiếnThấtCát
8/6/1938Thứ Tư11Tân MùiTrừBíchCát
9/6/1938Thứ Năm12Nhâm ThânMãnKhuêHung
10/6/1938Thứ Sáu13Quý DậuBìnhLâuCát
11/6/1938Thứ Bảy14Giáp TuấtĐịnhVịBình Hòa
12/6/1938Chủ Nhật15Ất HợiChấpMãoĐại Hung
13/6/1938Thứ Hai16Bính TýPháTấtĐại HungThụ Tử
14/6/1938Thứ Ba17Đinh SửuNguyChủyĐại Hung
15/6/1938Thứ Tư18Mậu DầnThànhSâmĐại Cát
16/6/1938Thứ Năm19Kỷ MãoThuTỉnhCát
17/6/1938Thứ Sáu20Canh ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
18/6/1938Thứ Bảy21Tân TỵBếLiễuĐại Hung
19/6/1938Chủ Nhật22Nhâm NgọKiếnTinhHung
20/6/1938Thứ Hai23Quý MùiTrừTrươngBình Hòa
21/6/1938Thứ Ba24Giáp ThânMãnDựcHung
22/6/1938Thứ Tư25Ất DậuBìnhChẩnĐại Cát
23/6/1938Thứ Năm26Bính TuấtĐịnhGiácĐại Cát
24/6/1938Thứ Sáu27Đinh HợiChấpCangĐại Hung
25/6/1938Thứ Bảy28Mậu TýPháĐêĐại HungThụ Tử
26/6/1938Chủ Nhật29Kỷ SửuNguyPhòngHung
27/6/1938Thứ Hai30Canh DầnThànhTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.