Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1930

Tháng 4 âm lịch năm 1930 (Canh Ngọ) kéo dài từ 29/4/1930 đến 27/5/1930 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1930

2/5/1930Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/5/1930Đại CátThứ Ba · 22 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/5/1930Đại CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/1930Đại CátThứ Năm · 17 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/5/1930Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/5/1930CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/5/1930CátThứ Năm · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/5/1930CátThứ Bảy · 12 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1930

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/4/1930Thứ Bamùng 1Kỷ DậuChấpChủyĐại Hung
30/4/1930Thứ Tưmùng 2Canh TuấtPháSâmĐại HungSát Chủ Dương
1/5/1930Thứ Nămmùng 3Tân HợiNguyTỉnhHung
2/5/1930Thứ Sáumùng 4Nhâm TýThànhQuỷĐại Cát
3/5/1930Thứ Bảymùng 5Quý SửuThuLiễuHung
4/5/1930Chủ Nhậtmùng 6Giáp DầnKhaiTinhCát
5/5/1930Thứ Haimùng 7Ất MãoBếTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/5/1930Thứ Bamùng 8Bính ThìnKiếnDựcHung
7/5/1930Thứ Tưmùng 9Đinh TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
8/5/1930Thứ Nămmùng 10Mậu NgọTrừGiácCát
9/5/1930Thứ Sáu11Kỷ MùiMãnCangHung
10/5/1930Thứ Bảy12Canh ThânBìnhĐêCát
11/5/1930Chủ Nhật13Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
12/5/1930Thứ Hai14Nhâm TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
13/5/1930Thứ Ba15Quý HợiPháBình Hòa
14/5/1930Thứ Tư16Giáp TýNguyĐại Hung
15/5/1930Thứ Năm17Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
16/5/1930Thứ Sáu18Bính DầnThuNgưuĐại Hung
17/5/1930Thứ Bảy19Đinh MãoKhaiNữCát
18/5/1930Chủ Nhật20Mậu ThìnBếĐại Hung
19/5/1930Thứ Hai21Kỷ TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
20/5/1930Thứ Ba22Canh NgọTrừThấtĐại Cát
21/5/1930Thứ Tư23Tân MùiMãnBíchĐại Cát
22/5/1930Thứ Năm24Nhâm ThânBìnhKhuêHung
23/5/1930Thứ Sáu25Quý DậuĐịnhLâuBình Hòa
24/5/1930Thứ Bảy26Giáp TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
25/5/1930Chủ Nhật27Ất HợiPháMãoHung
26/5/1930Thứ Hai28Bính TýNguyTấtHung
27/5/1930Thứ Ba29Đinh SửuThànhChủyCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.