Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1930

Tháng 3 âm lịch năm 1930 (Canh Ngọ) kéo dài từ 30/3/1930 đến 28/4/1930 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1930

22/4/1930Đại CátThứ Ba · 24 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/1930Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/4/1930Đại CátThứ Năm · 12 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/4/1930Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/1930CátChủ Nhật · 15 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/4/1930CátThứ Năm · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/4/1930CátThứ Sáu · 27 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/4/1930CátThứ Hai · 30 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1930

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/3/1930Chủ Nhậtmùng 1Kỷ MãoKiếnMãoHung
31/3/1930Thứ Haimùng 2Canh ThìnTrừTấtCát
1/4/1930Thứ Bamùng 3Tân TỵMãnChủyHung
2/4/1930Thứ Tưmùng 4Nhâm NgọBìnhSâmĐại Cát
3/4/1930Thứ Nămmùng 5Quý MùiĐịnhTỉnhCát
4/4/1930Thứ Sáumùng 6Giáp ThânChấpQuỷHung
5/4/1930Thứ Bảymùng 7Ất DậuPháLiễuHung
6/4/1930Chủ Nhậtmùng 8Bính TuấtPháTinhĐại Hung
7/4/1930Thứ Haimùng 9Đinh HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
8/4/1930Thứ Bamùng 10Mậu TýThànhDựcBình Hòa
9/4/1930Thứ Tư11Kỷ SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
10/4/1930Thứ Năm12Canh DầnKhaiGiácĐại Cát
11/4/1930Thứ Sáu13Tân MãoBếCangĐại Hung
12/4/1930Thứ Bảy14Nhâm ThìnKiếnĐêĐại Cát
13/4/1930Chủ Nhật15Quý TỵTrừPhòngCát
14/4/1930Thứ Hai16Giáp NgọMãnTâmHung
15/4/1930Thứ Ba17Ất MùiBìnhCát
16/4/1930Thứ Tư18Bính ThânĐịnhCát
17/4/1930Thứ Năm19Đinh DậuChấpĐẩuBình Hòa
18/4/1930Thứ Sáu20Mậu TuấtPháNgưuĐại Hung
19/4/1930Thứ Bảy21Kỷ HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
20/4/1930Chủ Nhật22Canh TýThànhBình Hòa
21/4/1930Thứ Hai23Tân SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
22/4/1930Thứ Ba24Nhâm DầnKhaiThấtĐại Cát
23/4/1930Thứ Tư25Quý MãoBếBíchHung
24/4/1930Thứ Năm26Giáp ThìnKiếnKhuêHung
25/4/1930Thứ Sáu27Ất TỵTrừLâuCát
26/4/1930Thứ Bảy28Bính NgọMãnVịCát
27/4/1930Chủ Nhật29Đinh MùiBìnhMãoBình Hòa
28/4/1930Thứ Hai30Mậu ThânĐịnhTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.