Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1930

Tháng 5 âm lịch năm 1930 (Canh Ngọ) kéo dài từ 28/5/1930 đến 25/6/1930 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1930

25/6/1930Đại CátThứ Tư · 29 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/5/1930Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/1930Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/6/1930CátChủ Nhật · 19 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/6/1930CátThứ Hai · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/1930CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/6/1930CátThứ Ba · 14 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/1930CátThứ Hai · 20 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1930

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/5/1930Thứ Tưmùng 1Mậu DầnThuSâmBình Hòa
29/5/1930Thứ Nămmùng 2Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
30/5/1930Thứ Sáumùng 3Canh ThìnBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
31/5/1930Thứ Bảymùng 4Tân TỵKiếnLiễuCát
1/6/1930Chủ Nhậtmùng 5Nhâm NgọTrừTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/6/1930Thứ Haimùng 6Quý MùiMãnTrươngCát
3/6/1930Thứ Bamùng 7Giáp ThânBìnhDựcHung
4/6/1930Thứ Tưmùng 8Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
5/6/1930Thứ Nămmùng 9Bính TuấtChấpGiácBình Hòa
6/6/1930Thứ Sáumùng 10Đinh HợiPháCangĐại Hung
7/6/1930Thứ Bảy11Mậu TýPháĐêĐại HungThụ Tử
8/6/1930Chủ Nhật12Kỷ SửuNguyPhòngHung
9/6/1930Thứ Hai13Canh DầnThànhTâmBình Hòa
10/6/1930Thứ Ba14Tân MãoThuCát
11/6/1930Thứ Tư15Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
12/6/1930Thứ Năm16Quý TỵBếĐẩuHung
13/6/1930Thứ Sáu17Giáp NgọKiếnNgưuHung
14/6/1930Thứ Bảy18Ất MùiTrừNữHung
15/6/1930Chủ Nhật19Bính ThânMãnCát
16/6/1930Thứ Hai20Đinh DậuBìnhNguyCát
17/6/1930Thứ Ba21Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
18/6/1930Thứ Tư22Kỷ HợiChấpBíchHung
19/6/1930Thứ Năm23Canh TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
20/6/1930Thứ Sáu24Tân SửuNguyLâuHung
21/6/1930Thứ Bảy25Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
22/6/1930Chủ Nhật26Quý MãoThuMãoBình Hòa
23/6/1930Thứ Hai27Giáp ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
24/6/1930Thứ Ba28Ất TỵBếChủyĐại Hung
25/6/1930Thứ Tư29Bính NgọKiếnSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.