Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1928

Tháng 4 âm lịch năm 1928 (Mậu Thìn) kéo dài từ 19/5/1928 đến 17/6/1928 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1928

30/5/1928Đại CátThứ Tư · 12 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/5/1928Đại CátThứ Năm · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/6/1928Đại CátThứ Tư · 19 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/6/1928Đại CátThứ Năm · 27 tháng 4 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/6/1928CátThứ Năm · 20 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/5/1928CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/5/1928CátThứ Hai · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/6/1928CátThứ Tư · 26 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1928

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/5/1928Thứ Bảymùng 1Kỷ MùiMãnNữBình Hòa
20/5/1928Chủ Nhậtmùng 2Canh ThânBìnhCát
21/5/1928Thứ Haimùng 3Tân DậuĐịnhNguyCát
22/5/1928Thứ Bamùng 4Nhâm TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
23/5/1928Thứ Tưmùng 5Quý HợiPháBíchBình Hòa
24/5/1928Thứ Nămmùng 6Giáp TýNguyKhuêĐại Hung
25/5/1928Thứ Sáumùng 7Ất SửuThànhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/5/1928Thứ Bảymùng 8Bính DầnThuVịBình Hòa
27/5/1928Chủ Nhậtmùng 9Đinh MãoKhaiMãoCát
28/5/1928Thứ Haimùng 10Mậu ThìnBếTấtHung
29/5/1928Thứ Ba11Kỷ TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
30/5/1928Thứ Tư12Canh NgọTrừSâmĐại Cát
31/5/1928Thứ Năm13Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
1/6/1928Thứ Sáu14Nhâm ThânBìnhQuỷHung
2/6/1928Thứ Bảy15Quý DậuĐịnhLiễuHung
3/6/1928Chủ Nhật16Giáp TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
4/6/1928Thứ Hai17Ất HợiPháTrươngBình Hòa
5/6/1928Thứ Ba18Bính TýNguyDựcĐại Hung
6/6/1928Thứ Tư19Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
7/6/1928Thứ Năm20Mậu DầnThànhGiácCát
8/6/1928Thứ Sáu21Kỷ MãoThuCangHung
9/6/1928Thứ Bảy22Canh ThìnKhaiĐêBình Hòa
10/6/1928Chủ Nhật23Tân TỵBếPhòngĐại HungThụ Tử
11/6/1928Thứ Hai24Nhâm NgọKiếnTâmHung
12/6/1928Thứ Ba25Quý MùiTrừBình Hòa
13/6/1928Thứ Tư26Giáp ThânMãnCát
14/6/1928Thứ Năm27Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
15/6/1928Thứ Sáu28Bính TuấtĐịnhNgưuĐại HungSát Chủ Dương
16/6/1928Thứ Bảy29Đinh HợiChấpNữĐại Hung
17/6/1928Chủ Nhật30Mậu TýPháĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.