Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1928

Tháng 5 âm lịch năm 1928 (Mậu Thìn) kéo dài từ 18/6/1928 đến 16/7/1928 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1928

25/6/1928Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/1928Đại CátThứ Năm · 18 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/6/1928Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/1928CátThứ Sáu · 26 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/1928CátThứ Bảy · 27 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/1928CátThứ Hai · 29 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/6/1928CátThứ Tư · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/1928CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1928

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/6/1928Thứ Haimùng 1Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
19/6/1928Thứ Bamùng 2Canh DầnThànhThấtĐại Cát
20/6/1928Thứ Tưmùng 3Tân MãoThuBíchCát
21/6/1928Thứ Nămmùng 4Nhâm ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/6/1928Thứ Sáumùng 5Quý TỵBếLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/6/1928Thứ Bảymùng 6Giáp NgọKiếnVịCát
24/6/1928Chủ Nhậtmùng 7Ất MùiTrừMãoHung
25/6/1928Thứ Haimùng 8Bính ThânMãnTấtĐại Cát
26/6/1928Thứ Bamùng 9Đinh DậuBìnhChủyBình Hòa
27/6/1928Thứ Tưmùng 10Mậu TuấtĐịnhSâmBình Hòa
28/6/1928Thứ Năm11Kỷ HợiChấpTỉnhHung
29/6/1928Thứ Sáu12Canh TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
30/6/1928Thứ Bảy13Tân SửuNguyLiễuĐại Hung
1/7/1928Chủ Nhật14Nhâm DầnThànhTinhCát
2/7/1928Thứ Hai15Quý MãoThuTrươngCát
3/7/1928Thứ Ba16Giáp ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/7/1928Thứ Tư17Ất TỵBếChẩnHung
5/7/1928Thứ Năm18Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
6/7/1928Thứ Sáu19Đinh MùiTrừCangHung
7/7/1928Thứ Bảy20Mậu ThânMãnĐêHung
8/7/1928Chủ Nhật21Kỷ DậuMãnPhòngCát
9/7/1928Thứ Hai22Canh TuấtBìnhTâmBình Hòa
10/7/1928Thứ Ba23Tân HợiĐịnhCát
11/7/1928Thứ Tư24Nhâm TýChấpĐại HungThụ Tử
12/7/1928Thứ Năm25Quý SửuPháĐẩuHung
13/7/1928Thứ Sáu26Giáp DầnNguyNgưuCát
14/7/1928Thứ Bảy27Ất MãoThànhNữCát
15/7/1928Chủ Nhật28Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
16/7/1928Thứ Hai29Đinh TỵKhaiNguyCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.