Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1928

Tháng 3 âm lịch năm 1928 (Mậu Thìn) kéo dài từ 20/4/1928 đến 18/5/1928 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1928

2/5/1928Đại CátThứ Tư · 13 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/4/1928Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/4/1928Đại CátThứ Hai · 11 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/5/1928Đại CátThứ Năm · 21 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/5/1928CátThứ Ba · 26 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/4/1928CátThứ Tư · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/5/1928CátThứ Hai · 18 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/4/1928CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1928

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/4/1928Thứ Sáumùng 1Canh DầnKhaiNgưuCát
21/4/1928Thứ Bảymùng 2Tân MãoBếNữĐại Hung
22/4/1928Chủ Nhậtmùng 3Nhâm ThìnKiếnĐại Cát
23/4/1928Thứ Haimùng 4Quý TỵTrừNguyBình Hòa
24/4/1928Thứ Bamùng 5Giáp NgọMãnThấtCát
25/4/1928Thứ Tưmùng 6Ất MùiBìnhBíchCát
26/4/1928Thứ Nămmùng 7Bính ThânĐịnhKhuêHung
27/4/1928Thứ Sáumùng 8Đinh DậuChấpLâuBình Hòa
28/4/1928Thứ Bảymùng 9Mậu TuấtPháVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/4/1928Chủ Nhậtmùng 10Kỷ HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
30/4/1928Thứ Hai11Canh TýThànhTấtĐại Cát
1/5/1928Thứ Ba12Tân SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
2/5/1928Thứ Tư13Nhâm DầnKhaiSâmĐại Cát
3/5/1928Thứ Năm14Quý MãoBếTỉnhHung
4/5/1928Thứ Sáu15Giáp ThìnKiếnQuỷHung
5/5/1928Thứ Bảy16Ất TỵTrừLiễuBình Hòa
6/5/1928Chủ Nhật17Bính NgọMãnTinhHung
7/5/1928Thứ Hai18Đinh MùiMãnTrươngCát
8/5/1928Thứ Ba19Mậu ThânBìnhDựcHung
9/5/1928Thứ Tư20Kỷ DậuĐịnhChẩnBình Hòa
10/5/1928Thứ Năm21Canh TuấtChấpGiácĐại Cát
11/5/1928Thứ Sáu22Tân HợiPháCangĐại HungThụ Tử
12/5/1928Thứ Bảy23Nhâm TýNguyĐêĐại Hung
13/5/1928Chủ Nhật24Quý SửuThànhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
14/5/1928Thứ Hai25Giáp DầnThuTâmĐại Hung
15/5/1928Thứ Ba26Ất MãoKhaiCát
16/5/1928Thứ Tư27Bính ThìnBếHung
17/5/1928Thứ Năm28Đinh TỵKiếnĐẩuBình Hòa
18/5/1928Thứ Sáu29Mậu NgọTrừNgưuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.