Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1926

Tháng 4 âm lịch năm 1926 (Bính Dần) kéo dài từ 12/5/1926 đến 9/6/1926 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1926

12/5/1926Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/1926Đại CátThứ Hai · 20 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/5/1926Đại CátThứ Tư · 15 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/5/1926CátThứ Hai · 13 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/1926CátThứ Bảy · 18 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/6/1926CátThứ Bảy · 25 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/1926CátThứ Bảy · 11 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/1926CátThứ Tư · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1926

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/5/1926Thứ Tưmùng 1Tân SửuThànhChẩnĐại Cát
13/5/1926Thứ Nămmùng 2Nhâm DầnThuGiácBình Hòa
14/5/1926Thứ Sáumùng 3Quý MãoKhaiCangBình Hòa
15/5/1926Thứ Bảymùng 4Giáp ThìnBếĐêĐại Hung
16/5/1926Chủ Nhậtmùng 5Ất TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
17/5/1926Thứ Haimùng 6Bính NgọTrừTâmHung
18/5/1926Thứ Bamùng 7Đinh MùiMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/5/1926Thứ Tưmùng 8Mậu ThânBìnhCát
20/5/1926Thứ Nămmùng 9Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
21/5/1926Thứ Sáumùng 10Canh TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
22/5/1926Thứ Bảy11Tân HợiPháNữCát
23/5/1926Chủ Nhật12Nhâm TýNguyĐại Hung
24/5/1926Thứ Hai13Quý SửuThànhNguyCát
25/5/1926Thứ Ba14Giáp DầnThuThấtBình Hòa
26/5/1926Thứ Tư15Ất MãoKhaiBíchĐại Cát
27/5/1926Thứ Năm16Bính ThìnBếKhuêĐại Hung
28/5/1926Thứ Sáu17Đinh TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
29/5/1926Thứ Bảy18Mậu NgọTrừVịCát
30/5/1926Chủ Nhật19Kỷ MùiMãnMãoBình Hòa
31/5/1926Thứ Hai20Canh ThânBìnhTấtĐại Cát
1/6/1926Thứ Ba21Tân DậuĐịnhChủyBình Hòa
2/6/1926Thứ Tư22Nhâm TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
3/6/1926Thứ Năm23Quý HợiPháTỉnhBình Hòa
4/6/1926Thứ Sáu24Giáp TýNguyQuỷĐại Hung
5/6/1926Thứ Bảy25Ất SửuThànhLiễuCát
6/6/1926Chủ Nhật26Bính DầnThuTinhHung
7/6/1926Thứ Hai27Đinh MãoThuTrươngCát
8/6/1926Thứ Ba28Mậu ThìnKhaiDựcBình Hòa
9/6/1926Thứ Tư29Kỷ TỵBếChẩnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.