Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1926

Tháng 3 âm lịch năm 1926 (Bính Dần) kéo dài từ 12/4/1926 đến 11/5/1926 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1926

3/5/1926Đại CátThứ Hai · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/4/1926Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/4/1926Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/5/1926Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/4/1926CátThứ Năm · 11 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/1926CátThứ Năm · 25 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/4/1926CátThứ Hai · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/4/1926CátThứ Hai · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1926

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/4/1926Thứ Haimùng 1Tân MùiBìnhTrươngCát
13/4/1926Thứ Bamùng 2Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
14/4/1926Thứ Tưmùng 3Quý DậuChấpChẩnBình Hòa
15/4/1926Thứ Nămmùng 4Giáp TuấtPháGiácHung
16/4/1926Thứ Sáumùng 5Ất HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
17/4/1926Thứ Bảymùng 6Bính TýThànhĐêBình Hòa
18/4/1926Chủ Nhậtmùng 7Đinh SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
19/4/1926Thứ Haimùng 8Mậu DầnKhaiTâmCát
20/4/1926Thứ Bamùng 9Kỷ MãoBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/4/1926Thứ Tưmùng 10Canh ThìnKiếnBình Hòa
22/4/1926Thứ Năm11Tân TỵTrừĐẩuCát
23/4/1926Thứ Sáu12Nhâm NgọMãnNgưuĐại Cát
24/4/1926Thứ Bảy13Quý MùiBìnhNữBình Hòa
25/4/1926Chủ Nhật14Giáp ThânĐịnhHung
26/4/1926Thứ Hai15Ất DậuChấpNguyHung
27/4/1926Thứ Ba16Bính TuấtPháThấtHung
28/4/1926Thứ Tư17Đinh HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
29/4/1926Thứ Năm18Mậu TýThànhKhuêBình Hòa
30/4/1926Thứ Sáu19Kỷ SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
1/5/1926Thứ Bảy20Canh DầnKhaiVịĐại Cát
2/5/1926Chủ Nhật21Tân MãoBếMãoĐại Hung
3/5/1926Thứ Hai22Nhâm ThìnKiếnTấtĐại Cát
4/5/1926Thứ Ba23Quý TỵTrừChủyHung
5/5/1926Thứ Tư24Giáp NgọMãnSâmCát
6/5/1926Thứ Năm25Ất MùiBìnhTỉnhCát
7/5/1926Thứ Sáu26Bính ThânBìnhQuỷHung
8/5/1926Thứ Bảy27Đinh DậuĐịnhLiễuHung
9/5/1926Chủ Nhật28Mậu TuấtChấpTinhHung
10/5/1926Thứ Hai29Kỷ HợiPháTrươngĐại HungThụ Tử
11/5/1926Thứ Ba30Canh TýNguyDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.