Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1926

Tháng 5 âm lịch năm 1926 (Bính Dần) kéo dài từ 10/6/1926 đến 9/7/1926 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1926

26/6/1926Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/6/1926Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/6/1926Đại CátThứ Tư · 21 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/7/1926Đại CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/6/1926CátThứ Sáu · 16 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/7/1926CátThứ Ba · 27 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/7/1926CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/6/1926CátThứ Ba · 13 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1926

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/6/1926Thứ Nămmùng 1Canh NgọKiếnGiácBình Hòa
11/6/1926Thứ Sáumùng 2Tân MùiTrừCangHung
12/6/1926Thứ Bảymùng 3Nhâm ThânMãnĐêHung
13/6/1926Chủ Nhậtmùng 4Quý DậuBìnhPhòngĐại Cát
14/6/1926Thứ Haimùng 5Giáp TuấtĐịnhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/6/1926Thứ Bamùng 6Ất HợiChấpHung
16/6/1926Thứ Tưmùng 7Bính TýPháĐại HungThụ Tử
17/6/1926Thứ Nămmùng 8Đinh SửuNguyĐẩuHung
18/6/1926Thứ Sáumùng 9Mậu DầnThànhNgưuBình Hòa
19/6/1926Thứ Bảymùng 10Kỷ MãoThuNữBình Hòa
20/6/1926Chủ Nhật11Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
21/6/1926Thứ Hai12Tân TỵBếNguyĐại Hung
22/6/1926Thứ Ba13Nhâm NgọKiếnThấtCát
23/6/1926Thứ Tư14Quý MùiTrừBíchCát
24/6/1926Thứ Năm15Giáp ThânMãnKhuêHung
25/6/1926Thứ Sáu16Ất DậuBìnhLâuCát
26/6/1926Thứ Bảy17Bính TuấtĐịnhVịĐại Cát
27/6/1926Chủ Nhật18Đinh HợiChấpMãoĐại Hung
28/6/1926Thứ Hai19Mậu TýPháTấtĐại HungThụ Tử
29/6/1926Thứ Ba20Kỷ SửuNguyChủyĐại Hung
30/6/1926Thứ Tư21Canh DầnThànhSâmĐại Cát
1/7/1926Thứ Năm22Tân MãoThuTỉnhCát
2/7/1926Thứ Sáu23Nhâm ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
3/7/1926Thứ Bảy24Quý TỵBếLiễuĐại Hung
4/7/1926Chủ Nhật25Giáp NgọKiếnTinhHung
5/7/1926Thứ Hai26Ất MùiTrừTrươngBình Hòa
6/7/1926Thứ Ba27Bính ThânMãnDựcCát
7/7/1926Thứ Tư28Đinh DậuBìnhChẩnĐại Cát
8/7/1926Thứ Năm29Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
9/7/1926Thứ Sáu30Kỷ HợiĐịnhCangHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.