Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1923

Tháng 3 âm lịch năm 1923 (Quý Hợi) kéo dài từ 16/4/1923 đến 15/5/1923 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1923

19/4/1923Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/4/1923Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/5/1923Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/4/1923CátThứ Năm · 11 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/5/1923CátThứ Hai · 22 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/5/1923CátThứ Tư · 24 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/5/1923CátThứ Năm · 25 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/4/1923CátThứ Hai · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1923

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/4/1923Thứ Haimùng 1Kỷ MùiBìnhTrươngCát
17/4/1923Thứ Bamùng 2Canh ThânĐịnhDựcHung
18/4/1923Thứ Tưmùng 3Tân DậuChấpChẩnBình Hòa
19/4/1923Thứ Nămmùng 4Nhâm TuấtPháGiácĐại Cát
20/4/1923Thứ Sáumùng 5Quý HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
21/4/1923Thứ Bảymùng 6Giáp TýThànhĐêBình Hòa
22/4/1923Chủ Nhậtmùng 7Ất SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
23/4/1923Thứ Haimùng 8Bính DầnKhaiTâmCát
24/4/1923Thứ Bamùng 9Đinh MãoBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/4/1923Thứ Tưmùng 10Mậu ThìnKiếnBình Hòa
26/4/1923Thứ Năm11Kỷ TỵTrừĐẩuCát
27/4/1923Thứ Sáu12Canh NgọMãnNgưuHung
28/4/1923Thứ Bảy13Tân MùiBìnhNữBình Hòa
29/4/1923Chủ Nhật14Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
30/4/1923Thứ Hai15Quý DậuChấpNguyHung
1/5/1923Thứ Ba16Giáp TuấtPháThấtHung
2/5/1923Thứ Tư17Ất HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
3/5/1923Thứ Năm18Bính TýThànhKhuêBình Hòa
4/5/1923Thứ Sáu19Đinh SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
5/5/1923Thứ Bảy20Mậu DầnKhaiVịĐại Cát
6/5/1923Chủ Nhật21Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
7/5/1923Thứ Hai22Canh ThìnBếTấtCát
8/5/1923Thứ Ba23Tân TỵKiếnChủyBình Hòa
9/5/1923Thứ Tư24Nhâm NgọTrừSâmCát
10/5/1923Thứ Năm25Quý MùiMãnTỉnhCát
11/5/1923Thứ Sáu26Giáp ThânBìnhQuỷHung
12/5/1923Thứ Bảy27Ất DậuĐịnhLiễuHung
13/5/1923Chủ Nhật28Bính TuấtChấpTinhHung
14/5/1923Thứ Hai29Đinh HợiPháTrươngĐại HungThụ Tử
15/5/1923Thứ Ba30Mậu TýNguyDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.