Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1902

Tháng 4 âm lịch năm 1902 (Nhâm Dần) kéo dài từ 8/5/1902 đến 5/6/1902 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1902

18/5/1902Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/1902Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/5/1902Đại CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/1902Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/1902CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/6/1902CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/6/1902CátThứ Năm · 29 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/1902CátThứ Hai · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1902

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/5/1902Thứ Nămmùng 1Tân MãoKhaiTỉnhĐại Cát
9/5/1902Thứ Sáumùng 2Nhâm ThìnBếQuỷĐại Hung
10/5/1902Thứ Bảymùng 3Quý TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
11/5/1902Chủ Nhậtmùng 4Giáp NgọTrừTinhBình Hòa
12/5/1902Thứ Haimùng 5Ất MùiMãnTrươngCát
13/5/1902Thứ Bamùng 6Bính ThânBìnhDựcHung
14/5/1902Thứ Tưmùng 7Đinh DậuĐịnhChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
15/5/1902Thứ Nămmùng 8Mậu TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/5/1902Thứ Sáumùng 9Kỷ HợiPháCangĐại Hung
17/5/1902Thứ Bảymùng 10Canh TýNguyĐêHung
18/5/1902Chủ Nhật11Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
19/5/1902Thứ Hai12Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
20/5/1902Thứ Ba13Quý MãoKhaiVĩCát
21/5/1902Thứ Tư14Giáp ThìnBếCơHung
22/5/1902Thứ Năm15Ất TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
23/5/1902Thứ Sáu16Bính NgọTrừNgưuHung
24/5/1902Thứ Bảy17Đinh MùiMãnNữBình Hòa
25/5/1902Chủ Nhật18Mậu ThânBìnhHưHung
26/5/1902Thứ Hai19Kỷ DậuĐịnhNguyHung
27/5/1902Thứ Ba20Canh TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/5/1902Thứ Tư21Tân HợiPháBíchĐại Cát
29/5/1902Thứ Năm22Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung
30/5/1902Thứ Sáu23Quý SửuThànhLâuĐại Cát
31/5/1902Thứ Bảy24Giáp DầnThuVịBình Hòa
1/6/1902Chủ Nhật25Ất MãoKhaiMãoCát
2/6/1902Thứ Hai26Bính ThìnBếTấtHung
3/6/1902Thứ Ba27Đinh TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
4/6/1902Thứ Tư28Mậu NgọTrừSâmCát
5/6/1902Thứ Năm29Kỷ MùiMãnTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.