Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1902

Tháng 5 âm lịch năm 1902 (Nhâm Dần) kéo dài từ 6/6/1902 đến 4/7/1902 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1902

12/6/1902Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/1902Đại CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/6/1902Đại CátThứ Năm · 14 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/1902Đại CátThứ Ba · 19 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/1902CátThứ Hai · 25 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/6/1902CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/6/1902CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/6/1902CátThứ Tư · 13 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1902

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/6/1902Thứ Sáumùng 1Canh ThânBìnhQuỷCát
7/6/1902Thứ Bảymùng 2Tân DậuĐịnhLiễuCát
8/6/1902Chủ Nhậtmùng 3Nhâm TuấtĐịnhTinhHung
9/6/1902Thứ Haimùng 4Quý HợiChấpTrươngHung
10/6/1902Thứ Bamùng 5Giáp TýPháDựcĐại Hung — Thụ Tử
11/6/1902Thứ Tưmùng 6Ất SửuNguyChẩnHung
12/6/1902Thứ Nămmùng 7Bính DầnThànhGiácĐại Cát
13/6/1902Thứ Sáumùng 8Đinh MãoThuCangHung
14/6/1902Thứ Bảymùng 9Mậu ThìnKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/6/1902Chủ Nhậtmùng 10Kỷ TỵBếPhòngHung
16/6/1902Thứ Hai11Canh NgọKiếnTâmHung
17/6/1902Thứ Ba12Tân MùiTrừVĩBình Hòa
18/6/1902Thứ Tư13Nhâm ThânMãnCơCát
19/6/1902Thứ Năm14Quý DậuBìnhĐẩuĐại Cát
20/6/1902Thứ Sáu15Giáp TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
21/6/1902Thứ Bảy16Ất HợiChấpNữĐại Hung
22/6/1902Chủ Nhật17Bính TýPháHưĐại Hung — Thụ Tử
23/6/1902Thứ Hai18Đinh SửuNguyNguyĐại Hung
24/6/1902Thứ Ba19Mậu DầnThànhThấtĐại Cát
25/6/1902Thứ Tư20Kỷ MãoThuBíchCát
26/6/1902Thứ Năm21Canh ThìnKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/6/1902Thứ Sáu22Tân TỵBếLâuĐại Hung
28/6/1902Thứ Bảy23Nhâm NgọKiếnVịCát
29/6/1902Chủ Nhật24Quý MùiTrừMãoHung
30/6/1902Thứ Hai25Giáp ThânMãnTấtCát
1/7/1902Thứ Ba26Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
2/7/1902Thứ Tư27Bính TuấtĐịnhSâmĐại Cát
3/7/1902Thứ Năm28Đinh HợiChấpTỉnhHung
4/7/1902Thứ Sáu29Mậu TýPháQuỷĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.