Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1900

Tháng 4 âm lịch năm 1900 (Canh Tý) kéo dài từ 29/4/1900 đến 27/5/1900 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1900

29/4/1900Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/5/1900Đại CátThứ Tư · 18 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/1900Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/5/1900Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/5/1900CátThứ Hai · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/5/1900CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/5/1900CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/1900CátThứ Ba · 24 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1900

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/4/1900Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThânĐịnhHưĐại Cát
30/4/1900Thứ Haimùng 2Quý DậuChấpNguyHung
1/5/1900Thứ Bamùng 3Giáp TuấtPháThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/5/1900Thứ Tưmùng 4Ất HợiNguyBíchHung
3/5/1900Thứ Nămmùng 5Bính TýThànhKhuêBình Hòa
4/5/1900Thứ Sáumùng 6Đinh SửuThuLâuBình Hòa
5/5/1900Thứ Bảymùng 7Mậu DầnKhaiVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/5/1900Chủ Nhậtmùng 8Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
7/5/1900Thứ Haimùng 9Canh ThìnBếTấtCát
8/5/1900Thứ Bamùng 10Tân TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
9/5/1900Thứ Tư11Nhâm NgọTrừSâmCát
10/5/1900Thứ Năm12Quý MùiMãnTỉnhCát
11/5/1900Thứ Sáu13Giáp ThânBìnhQuỷHung
12/5/1900Thứ Bảy14Ất DậuĐịnhLiễuHung
13/5/1900Chủ Nhật15Bính TuấtChấpTinhĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/5/1900Thứ Hai16Đinh HợiPháTrươngBình Hòa
15/5/1900Thứ Ba17Mậu TýNguyDựcĐại Hung
16/5/1900Thứ Tư18Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
17/5/1900Thứ Năm19Canh DầnThuGiácĐại Cát
18/5/1900Thứ Sáu20Tân MãoKhaiCangĐại Cát
19/5/1900Thứ Bảy21Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
20/5/1900Chủ Nhật22Quý TỵKiếnPhòngĐại Hung — Thụ Tử
21/5/1900Thứ Hai23Giáp NgọTrừTâmHung
22/5/1900Thứ Ba24Ất MùiMãnVĩCát
23/5/1900Thứ Tư25Bính ThânBìnhCơCát
24/5/1900Thứ Năm26Đinh DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
25/5/1900Thứ Sáu27Mậu TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/5/1900Thứ Bảy28Kỷ HợiPháNữHung
27/5/1900Chủ Nhật29Canh TýNguyHưHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.