Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1900

Tháng 3 âm lịch năm 1900 (Canh Tý) kéo dài từ 31/3/1900 đến 28/4/1900 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1900

9/4/1900Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/4/1900Đại CátThứ Năm · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/4/1900Đại CátThứ Tư · 12 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/4/1900Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/4/1900CátThứ Năm · 27 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/1900CátThứ Tư · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/4/1900CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/4/1900CátThứ Hai · 17 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1900

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/3/1900Thứ Bảymùng 1Quý MãoKiếnNữHung
1/4/1900Chủ Nhậtmùng 2Giáp ThìnTrừHưCát
2/4/1900Thứ Haimùng 3Ất TỵMãnNguyHung
3/4/1900Thứ Bamùng 4Bính NgọBìnhThấtĐại Cát
4/4/1900Thứ Tưmùng 5Đinh MùiĐịnhBíchCát
5/4/1900Thứ Nămmùng 6Mậu ThânChấpKhuêĐại Hung
6/4/1900Thứ Sáumùng 7Kỷ DậuChấpLâuBình Hòa
7/4/1900Thứ Bảymùng 8Canh TuấtPháVịHung
8/4/1900Chủ Nhậtmùng 9Tân HợiNguyMãoĐại Hung — Thụ Tử
9/4/1900Thứ Haimùng 10Nhâm TýThànhTấtĐại Cát
10/4/1900Thứ Ba11Quý SửuThuChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/4/1900Thứ Tư12Giáp DầnKhaiSâmĐại Cát
12/4/1900Thứ Năm13Ất MãoBếTỉnhHung
13/4/1900Thứ Sáu14Bính ThìnKiếnQuỷHung
14/4/1900Thứ Bảy15Đinh TỵTrừLiễuBình Hòa
15/4/1900Chủ Nhật16Mậu NgọMãnTinhHung
16/4/1900Thứ Hai17Kỷ MùiBìnhTrươngCát
17/4/1900Thứ Ba18Canh ThânĐịnhDựcHung
18/4/1900Thứ Tư19Tân DậuChấpChẩnBình Hòa
19/4/1900Thứ Năm20Nhâm TuấtPháGiácĐại Cát
20/4/1900Thứ Sáu21Quý HợiNguyCangĐại Hung — Thụ Tử
21/4/1900Thứ Bảy22Giáp TýThànhĐêBình Hòa
22/4/1900Chủ Nhật23Ất SửuThuPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/4/1900Thứ Hai24Bính DầnKhaiTâmCát
24/4/1900Thứ Ba25Đinh MãoBếVĩĐại Hung
25/4/1900Thứ Tư26Mậu ThìnKiếnCơBình Hòa
26/4/1900Thứ Năm27Kỷ TỵTrừĐẩuCát
27/4/1900Thứ Sáu28Canh NgọMãnNgưuHung
28/4/1900Thứ Bảy29Tân MùiBìnhNữBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.