Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1900

Tháng 5 âm lịch năm 1900 (Canh Tý) kéo dài từ 28/5/1900 đến 26/6/1900 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1900

28/5/1900Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/6/1900Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/5/1900Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/6/1900Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/6/1900Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/6/1900CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/6/1900CátThứ Hai · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/6/1900CátChủ Nhật · 14 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1900

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/5/1900Thứ Haimùng 1Tân SửuThànhNguyĐại Cát
29/5/1900Thứ Bamùng 2Nhâm DầnThuThấtBình Hòa
30/5/1900Thứ Tưmùng 3Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
31/5/1900Thứ Nămmùng 4Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/6/1900Thứ Sáumùng 5Ất TỵKiếnLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/6/1900Thứ Bảymùng 6Bính NgọTrừVịCát
3/6/1900Chủ Nhậtmùng 7Đinh MùiMãnMãoBình Hòa
4/6/1900Thứ Haimùng 8Mậu ThânBìnhTấtCát
5/6/1900Thứ Bamùng 9Kỷ DậuĐịnhChủyĐại Hung
6/6/1900Thứ Tưmùng 10Canh TuấtChấpSâmĐại Cát
7/6/1900Thứ Năm11Tân HợiChấpTỉnhHung
8/6/1900Thứ Sáu12Nhâm TýPháQuỷĐại Hung — Thụ Tử
9/6/1900Thứ Bảy13Quý SửuNguyLiễuĐại Hung
10/6/1900Chủ Nhật14Giáp DầnThànhTinhCát
11/6/1900Thứ Hai15Ất MãoThuTrươngCát
12/6/1900Thứ Ba16Bính ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/6/1900Thứ Tư17Đinh TỵBếChẩnHung
14/6/1900Thứ Năm18Mậu NgọKiếnGiácBình Hòa
15/6/1900Thứ Sáu19Kỷ MùiTrừCangHung
16/6/1900Thứ Bảy20Canh ThânMãnĐêHung
17/6/1900Chủ Nhật21Tân DậuBìnhPhòngĐại Cát
18/6/1900Thứ Hai22Nhâm TuấtĐịnhTâmĐại Hung
19/6/1900Thứ Ba23Quý HợiChấpVĩHung
20/6/1900Thứ Tư24Giáp TýPháCơĐại Hung — Thụ Tử
21/6/1900Thứ Năm25Ất SửuNguyĐẩuHung
22/6/1900Thứ Sáu26Bính DầnThànhNgưuĐại Cát
23/6/1900Thứ Bảy27Đinh MãoThuNữBình Hòa
24/6/1900Chủ Nhật28Mậu ThìnKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/6/1900Thứ Hai29Kỷ TỵBếNguyĐại Hung
26/6/1900Thứ Ba30Canh NgọKiếnThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.