Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2146

Tháng 3 âm lịch năm 2146 (Bính Ngọ) kéo dài từ 11/4/2146 đến 10/5/2146 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2146

29/4/2146Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/5/2146Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/4/2146CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/2146CátThứ Tư · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/4/2146CátThứ Tư · 17 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/4/2146CátThứ Hai · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/5/2146CátThứ Tư · 24 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/5/2146CátThứ Ba · 23 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2146

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/4/2146Thứ Haimùng 1Giáp ThânĐịnhTấtCát
12/4/2146Thứ Bamùng 2Ất DậuChấpChủyĐại Hung
13/4/2146Thứ Tưmùng 3Bính TuấtPháSâmHung
14/4/2146Thứ Nămmùng 4Đinh HợiNguyTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
15/4/2146Thứ Sáumùng 5Mậu TýThànhQuỷBình Hòa
16/4/2146Thứ Bảymùng 6Kỷ SửuThuLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/4/2146Chủ Nhậtmùng 7Canh DầnKhaiTinhCát
18/4/2146Thứ Haimùng 8Tân MãoBếTrươngĐại Hung
19/4/2146Thứ Bamùng 9Nhâm ThìnKiếnDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
20/4/2146Thứ Tưmùng 10Quý TỵTrừChẩnCát
21/4/2146Thứ Năm11Giáp NgọMãnGiácBình Hòa
22/4/2146Thứ Sáu12Ất MùiBìnhCangHung
23/4/2146Thứ Bảy13Bính ThânĐịnhĐêHung
24/4/2146Chủ Nhật14Đinh DậuChấpPhòngBình Hòa
25/4/2146Thứ Hai15Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
26/4/2146Thứ Ba16Kỷ HợiNguyVĩĐại Hung — Thụ Tử
27/4/2146Thứ Tư17Canh TýThànhCơCát
28/4/2146Thứ Năm18Tân SửuThuĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/4/2146Thứ Sáu19Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
30/4/2146Thứ Bảy20Quý MãoBếNữĐại Hung
1/5/2146Chủ Nhật21Giáp ThìnKiếnHưHung
2/5/2146Thứ Hai22Ất TỵTrừNguyBình Hòa
3/5/2146Thứ Ba23Bính NgọMãnThấtCát
4/5/2146Thứ Tư24Đinh MùiBìnhBíchCát
5/5/2146Thứ Năm25Mậu ThânĐịnhKhuêHung
6/5/2146Thứ Sáu26Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
7/5/2146Thứ Bảy27Canh TuấtChấpVịĐại Cát
8/5/2146Chủ Nhật28Tân HợiPháMãoĐại Hung — Thụ Tử
9/5/2146Thứ Hai29Nhâm TýNguyTấtHung
10/5/2146Thứ Ba30Quý SửuThànhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.