Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2146

Tháng 2 âm lịch năm 2146 (Bính Ngọ) kéo dài từ 12/3/2146 đến 10/4/2146 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2146

9/4/2146Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/3/2146Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/3/2146CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/3/2146CátThứ Hai · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/2146CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/4/2146CátThứ Sáu · 28 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/2146CátChủ Nhật · 16 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/2146CátThứ Ba · 18 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2146

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/3/2146Thứ Bảymùng 1Giáp DầnBếVịCát
13/3/2146Chủ Nhậtmùng 2Ất MãoKiếnMãoHung
14/3/2146Thứ Haimùng 3Bính ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
15/3/2146Thứ Bamùng 4Đinh TỵMãnChủyHung
16/3/2146Thứ Tưmùng 5Mậu NgọBìnhSâmĐại Cát
17/3/2146Thứ Nămmùng 6Kỷ MùiĐịnhTỉnhCát
18/3/2146Thứ Sáumùng 7Canh ThânChấpQuỷĐại Hung
19/3/2146Thứ Bảymùng 8Tân DậuPháLiễuHung
20/3/2146Chủ Nhậtmùng 9Nhâm TuấtNguyTinhĐại Hung
21/3/2146Thứ Haimùng 10Quý HợiThànhTrươngCát
22/3/2146Thứ Ba11Giáp TýThuDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/3/2146Thứ Tư12Ất SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/3/2146Thứ Năm13Bính DầnBếGiácHung
25/3/2146Thứ Sáu14Đinh MãoKiếnCangHung
26/3/2146Thứ Bảy15Mậu ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
27/3/2146Chủ Nhật16Kỷ TỵMãnPhòngCát
28/3/2146Thứ Hai17Canh NgọBìnhTâmBình Hòa
29/3/2146Thứ Ba18Tân MùiĐịnhVĩCát
30/3/2146Thứ Tư19Nhâm ThânChấpCơHung
31/3/2146Thứ Năm20Quý DậuPháĐẩuBình Hòa
1/4/2146Thứ Sáu21Giáp TuấtNguyNgưuHung
2/4/2146Thứ Bảy22Ất HợiThànhNữCát
3/4/2146Chủ Nhật23Bính TýThuHưHung
4/4/2146Thứ Hai24Đinh SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/4/2146Thứ Ba25Mậu DầnBếThấtHung
6/4/2146Thứ Tư26Kỷ MãoBếBíchHung
7/4/2146Thứ Năm27Canh ThìnKiếnKhuêĐại Hung — Thụ Tử
8/4/2146Thứ Sáu28Tân TỵTrừLâuCát
9/4/2146Thứ Bảy29Nhâm NgọMãnVịĐại Cát
10/4/2146Chủ Nhật30Quý MùiBìnhMãoBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.