Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2146

Tháng 4 âm lịch năm 2146 (Bính Ngọ) kéo dài từ 11/5/2146 đến 8/6/2146 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2146

22/5/2146Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2146Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/5/2146Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/2146Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2146Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/6/2146Đại CátThứ Hai · 27 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/5/2146CátThứ Ba · 14 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/5/2146CátThứ Sáu · 17 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2146

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/5/2146Thứ Tưmùng 1Giáp DầnThuSâmBình Hòa
12/5/2146Thứ Nămmùng 2Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
13/5/2146Thứ Sáumùng 3Bính ThìnBếQuỷĐại Hung
14/5/2146Thứ Bảymùng 4Đinh TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
15/5/2146Chủ Nhậtmùng 5Mậu NgọTrừTinhBình Hòa
16/5/2146Thứ Haimùng 6Kỷ MùiMãnTrươngCát
17/5/2146Thứ Bamùng 7Canh ThânBìnhDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
18/5/2146Thứ Tưmùng 8Tân DậuĐịnhChẩnĐại Cát
19/5/2146Thứ Nămmùng 9Nhâm TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/5/2146Thứ Sáumùng 10Quý HợiPháCangĐại Hung
21/5/2146Thứ Bảy11Giáp TýNguyĐêĐại Hung
22/5/2146Chủ Nhật12Ất SửuThànhPhòngĐại Cát
23/5/2146Thứ Hai13Bính DầnThuTâmĐại Hung
24/5/2146Thứ Ba14Đinh MãoKhaiVĩCát
25/5/2146Thứ Tư15Mậu ThìnBếCơHung
26/5/2146Thứ Năm16Kỷ TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
27/5/2146Thứ Sáu17Canh NgọTrừNgưuCát
28/5/2146Thứ Bảy18Tân MùiMãnNữĐại Cát
29/5/2146Chủ Nhật19Nhâm ThânBìnhHưHung
30/5/2146Thứ Hai20Quý DậuĐịnhNguyHung
31/5/2146Thứ Ba21Giáp TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/6/2146Thứ Tư22Ất HợiPháBíchBình Hòa
2/6/2146Thứ Năm23Bính TýNguyKhuêĐại Hung
3/6/2146Thứ Sáu24Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
4/6/2146Thứ Bảy25Mậu DầnThuVịBình Hòa
5/6/2146Chủ Nhật26Kỷ MãoKhaiMãoCát
6/6/2146Thứ Hai27Canh ThìnKhaiTấtĐại Cát
7/6/2146Thứ Ba28Tân TỵBếChủyĐại Hung — Thụ Tử
8/6/2146Thứ Tư29Nhâm NgọKiếnSâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.