Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2129

Tháng 3 âm lịch năm 2129 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 19/4/2129 đến 17/5/2129 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2129

17/5/2129Đại CátThứ Ba · 29 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/4/2129Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/5/2129Đại CátThứ Tư · 16 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/5/2129Đại CátThứ Hai · 14 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/4/2129CátThứ Tư · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/2129CátThứ Hai · 21 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/4/2129CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/4/2129CátThứ Ba · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2129

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/4/2129Thứ Bamùng 1Quý HợiNguyĐại HungThụ Tử
20/4/2129Thứ Tưmùng 2Giáp TýThànhCát
21/4/2129Thứ Nămmùng 3Ất SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
22/4/2129Thứ Sáumùng 4Bính DầnKhaiNgưuCát
23/4/2129Thứ Bảymùng 5Đinh MãoBếNữĐại Hung
24/4/2129Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThìnKiếnHung
25/4/2129Thứ Haimùng 7Kỷ TỵTrừNguyBình Hòa
26/4/2129Thứ Bamùng 8Canh NgọMãnThấtCát
27/4/2129Thứ Tưmùng 9Tân MùiBìnhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/4/2129Thứ Nămmùng 10Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
29/4/2129Thứ Sáu11Quý DậuChấpLâuBình Hòa
30/4/2129Thứ Bảy12Giáp TuấtPháVịHung
1/5/2129Chủ Nhật13Ất HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
2/5/2129Thứ Hai14Bính TýThànhTấtĐại Cát
3/5/2129Thứ Ba15Đinh SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
4/5/2129Thứ Tư16Mậu DầnKhaiSâmĐại Cát
5/5/2129Thứ Năm17Kỷ MãoBếTỉnhHung
6/5/2129Thứ Sáu18Canh ThìnBếQuỷHung
7/5/2129Thứ Bảy19Tân TỵKiếnLiễuCát
8/5/2129Chủ Nhật20Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
9/5/2129Thứ Hai21Quý MùiMãnTrươngCát
10/5/2129Thứ Ba22Giáp ThânBìnhDựcHung
11/5/2129Thứ Tư23Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
12/5/2129Thứ Năm24Bính TuấtChấpGiácBình Hòa
13/5/2129Thứ Sáu25Đinh HợiPháCangĐại HungThụ Tử
14/5/2129Thứ Bảy26Mậu TýNguyĐêĐại Hung
15/5/2129Chủ Nhật27Kỷ SửuThànhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
16/5/2129Thứ Hai28Canh DầnThuTâmBình Hòa
17/5/2129Thứ Ba29Tân MãoKhaiĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.