Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2129

Tháng 2 âm lịch năm 2129 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 20/3/2129 đến 18/4/2129 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2129

8/4/2129Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/2129Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/4/2129Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/4/2129CátChủ Nhật · 22 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/4/2129CátThứ Tư · 25 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/4/2129CátThứ Hai · 30 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/3/2129CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/2129CátThứ Ba · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2129

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/3/2129Chủ Nhậtmùng 1Quý TỵMãnPhòngCát
21/3/2129Thứ Haimùng 2Giáp NgọBìnhTâmĐại Cát
22/3/2129Thứ Bamùng 3Ất MùiĐịnhCát
23/3/2129Thứ Tưmùng 4Bính ThânChấpHung
24/3/2129Thứ Nămmùng 5Đinh DậuPháĐẩuBình Hòa
25/3/2129Thứ Sáumùng 6Mậu TuấtNguyNgưuĐại Hung
26/3/2129Thứ Bảymùng 7Kỷ HợiThànhNữCát
27/3/2129Chủ Nhậtmùng 8Canh TýThuHung
28/3/2129Thứ Haimùng 9Tân SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
29/3/2129Thứ Bamùng 10Nhâm DầnBếThấtHung
30/3/2129Thứ Tư11Quý MãoKiếnBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/3/2129Thứ Năm12Giáp ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
1/4/2129Thứ Sáu13Ất TỵMãnLâuBình Hòa
2/4/2129Thứ Bảy14Bính NgọBìnhVịĐại Cát
3/4/2129Chủ Nhật15Đinh MùiĐịnhMãoBình Hòa
4/4/2129Thứ Hai16Mậu ThânChấpTấtHung
5/4/2129Thứ Ba17Kỷ DậuPháChủyĐại Hung
6/4/2129Thứ Tư18Canh TuấtPháSâmHung
7/4/2129Thứ Năm19Tân HợiNguyTỉnhHung
8/4/2129Thứ Sáu20Nhâm TýThànhQuỷĐại Cát
9/4/2129Thứ Bảy21Quý SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
10/4/2129Chủ Nhật22Giáp DầnKhaiTinhCát
11/4/2129Thứ Hai23Ất MãoBếTrươngĐại Hung
12/4/2129Thứ Ba24Bính ThìnKiếnDựcĐại HungThụ Tử
13/4/2129Thứ Tư25Đinh TỵTrừChẩnCát
14/4/2129Thứ Năm26Mậu NgọMãnGiácBình Hòa
15/4/2129Thứ Sáu27Kỷ MùiBìnhCangHung
16/4/2129Thứ Bảy28Canh ThânĐịnhĐêHung
17/4/2129Chủ Nhật29Tân DậuChấpPhòngBình Hòa
18/4/2129Thứ Hai30Nhâm TuấtPháTâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.