Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2129

Tháng 4 âm lịch năm 2129 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 18/5/2129 đến 16/6/2129 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2129

27/5/2129Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/2129Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Khai · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/6/2129Đại CátThứ Năm · 30 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/6/2129CátThứ Tư · 15 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/6/2129CátThứ Năm · 16 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/6/2129CátThứ Năm · 23 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/6/2129CátThứ Tư · 29 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/5/2129CátChủ Nhật · 12 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2129

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/5/2129Thứ Tưmùng 1Nhâm ThìnBếHung
19/5/2129Thứ Nămmùng 2Quý TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
20/5/2129Thứ Sáumùng 3Giáp NgọTrừNgưuHung
21/5/2129Thứ Bảymùng 4Ất MùiMãnNữBình Hòa
22/5/2129Chủ Nhậtmùng 5Bính ThânBìnhHung
23/5/2129Thứ Haimùng 6Đinh DậuĐịnhNguyHung
24/5/2129Thứ Bamùng 7Mậu TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
25/5/2129Thứ Tưmùng 8Kỷ HợiPháBíchBình Hòa
26/5/2129Thứ Nămmùng 9Canh TýNguyKhuêHung
27/5/2129Thứ Sáumùng 10Tân SửuThànhLâuĐại Cát
28/5/2129Thứ Bảy11Nhâm DầnThuVịBình Hòa
29/5/2129Chủ Nhật12Quý MãoKhaiMãoCát
30/5/2129Thứ Hai13Giáp ThìnBếTấtHung
31/5/2129Thứ Ba14Ất TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
1/6/2129Thứ Tư15Bính NgọTrừSâmCát
2/6/2129Thứ Năm16Đinh MùiMãnTỉnhCát
3/6/2129Thứ Sáu17Mậu ThânBìnhQuỷHung
4/6/2129Thứ Bảy18Kỷ DậuĐịnhLiễuHung
5/6/2129Chủ Nhật19Canh TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
6/6/2129Thứ Hai20Tân HợiChấpTrươngHung
7/6/2129Thứ Ba21Nhâm TýPháDựcĐại Hung
8/6/2129Thứ Tư22Quý SửuNguyChẩnHung
9/6/2129Thứ Năm23Giáp DầnThànhGiácCát
10/6/2129Thứ Sáu24Ất MãoThuCangHung
11/6/2129Thứ Bảy25Bính ThìnKhaiĐêĐại Cát
12/6/2129Chủ Nhật26Đinh TỵBếPhòngĐại HungThụ Tử
13/6/2129Thứ Hai27Mậu NgọKiếnTâmHung
14/6/2129Thứ Ba28Kỷ MùiTrừBình Hòa
15/6/2129Thứ Tư29Canh ThânMãnCát
16/6/2129Thứ Năm30Tân DậuBìnhĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.