Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2124

Tháng 2 âm lịch năm 2124 (Giáp Thân) kéo dài từ 16/3/2124 đến 13/4/2124 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2124

12/4/2124Đại CátThứ Tư · 28 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/3/2124Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/2124Đại CátThứ Ba · 20 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/4/2124Đại CátThứ Hai · 26 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/2124CátThứ Năm · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/3/2124CátThứ Ba · 13 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/2124CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/4/2124CátThứ Tư · 21 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2124

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/3/2124Thứ Nămmùng 1Quý HợiThànhTỉnhĐại Cát
17/3/2124Thứ Sáumùng 2Giáp TýThuQuỷCát
18/3/2124Thứ Bảymùng 3Ất SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
19/3/2124Chủ Nhậtmùng 4Bính DầnBếTinhĐại Hung
20/3/2124Thứ Haimùng 5Đinh MãoKiếnTrươngBình Hòa
21/3/2124Thứ Bamùng 6Mậu ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
22/3/2124Thứ Tưmùng 7Kỷ TỵMãnChẩnCát
23/3/2124Thứ Nămmùng 8Canh NgọBìnhGiácCát
24/3/2124Thứ Sáumùng 9Tân MùiĐịnhCangHung
25/3/2124Thứ Bảymùng 10Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung
26/3/2124Chủ Nhật11Quý DậuPháPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/3/2124Thứ Hai12Giáp TuấtNguyTâmHung
28/3/2124Thứ Ba13Ất HợiThànhCát
29/3/2124Thứ Tư14Bính TýThuCát
30/3/2124Thứ Năm15Đinh SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
31/3/2124Thứ Sáu16Mậu DầnBếNgưuĐại Hung
1/4/2124Thứ Bảy17Kỷ MãoKiếnNữHung
2/4/2124Chủ Nhật18Canh ThìnTrừĐại HungThụ Tử
3/4/2124Thứ Hai19Tân TỵMãnNguyHung
4/4/2124Thứ Ba20Nhâm NgọBìnhThấtĐại Cát
5/4/2124Thứ Tư21Quý MùiBìnhBíchCát
6/4/2124Thứ Năm22Giáp ThânĐịnhKhuêHung
7/4/2124Thứ Sáu23Ất DậuChấpLâuBình Hòa
8/4/2124Thứ Bảy24Bính TuấtPháVịHung
9/4/2124Chủ Nhật25Đinh HợiNguyMãoĐại Hung
10/4/2124Thứ Hai26Mậu TýThànhTấtĐại Cát
11/4/2124Thứ Ba27Kỷ SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
12/4/2124Thứ Tư28Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
13/4/2124Thứ Năm29Tân MãoBếTỉnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.