Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2118

Tháng 3 âm lịch năm 2118 (Mậu Dần) kéo dài từ 22/3/2118 đến 20/4/2118 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2118

6/4/2118Đại CátThứ Tư · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/4/2118Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/4/2118Đại CátThứ Tư · 30 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/4/2118Đại CátThứ Hai · 28 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/3/2118CátThứ Năm · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/2118CátThứ Tư · 23 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/2118CátThứ Ba · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/4/2118CátThứ Sáu · 18 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2118

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/3/2118Thứ Bamùng 1Đinh DậuPháChủyĐại Hung
23/3/2118Thứ Tưmùng 2Mậu TuấtNguySâmHung
24/3/2118Thứ Nămmùng 3Kỷ HợiThànhTỉnhĐại HungThụ Tử
25/3/2118Thứ Sáumùng 4Canh TýThuQuỷHung
26/3/2118Thứ Bảymùng 5Tân SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
27/3/2118Chủ Nhậtmùng 6Nhâm DầnBếTinhĐại Hung
28/3/2118Thứ Haimùng 7Quý MãoKiếnTrươngBình Hòa
29/3/2118Thứ Bamùng 8Giáp ThìnTrừDựcCát
30/3/2118Thứ Tưmùng 9Ất TỵMãnChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/3/2118Thứ Nămmùng 10Bính NgọBìnhGiácCát
1/4/2118Thứ Sáu11Đinh MùiĐịnhCangHung
2/4/2118Thứ Bảy12Mậu ThânChấpĐêĐại Hung
3/4/2118Chủ Nhật13Kỷ DậuPháPhòngBình Hòa
4/4/2118Thứ Hai14Canh TuấtNguyTâmĐại Hung
5/4/2118Thứ Ba15Tân HợiThànhĐại HungThụ Tử
6/4/2118Thứ Tư16Nhâm TýThànhĐại Cát
7/4/2118Thứ Năm17Quý SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
8/4/2118Thứ Sáu18Giáp DầnKhaiNgưuCát
9/4/2118Thứ Bảy19Ất MãoBếNữĐại Hung
10/4/2118Chủ Nhật20Bính ThìnKiếnHung
11/4/2118Thứ Hai21Đinh TỵTrừNguyBình Hòa
12/4/2118Thứ Ba22Mậu NgọMãnThấtCát
13/4/2118Thứ Tư23Kỷ MùiBìnhBíchCát
14/4/2118Thứ Năm24Canh ThânĐịnhKhuêHung
15/4/2118Thứ Sáu25Tân DậuChấpLâuBình Hòa
16/4/2118Thứ Bảy26Nhâm TuấtPháVịĐại Cát
17/4/2118Chủ Nhật27Quý HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
18/4/2118Thứ Hai28Giáp TýThànhTấtĐại Cát
19/4/2118Thứ Ba29Ất SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
20/4/2118Thứ Tư30Bính DầnKhaiSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.