Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2118

Tháng 2 âm lịch năm 2118 (Mậu Dần) kéo dài từ 20/2/2118 đến 21/3/2118 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2118

19/3/2118Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/3/2118Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/3/2118Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/2118CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Mão · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/2/2118CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/3/2118CátThứ Tư · 18 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/3/2118CátThứ Ba · 17 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/2118CátThứ Bảy · 21 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2118

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/2/2118Chủ Nhậtmùng 1Đinh MãoTrừMãoCát
21/2/2118Thứ Haimùng 2Mậu ThìnMãnTấtĐại HungThụ Tử
22/2/2118Thứ Bamùng 3Kỷ TỵBìnhChủyBình Hòa
23/2/2118Thứ Tưmùng 4Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
24/2/2118Thứ Nămmùng 5Tân MùiChấpTỉnhBình Hòa
25/2/2118Thứ Sáumùng 6Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
26/2/2118Thứ Bảymùng 7Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
27/2/2118Chủ Nhậtmùng 8Giáp TuấtThànhTinhCát
28/2/2118Thứ Haimùng 9Ất HợiThuTrươngBình Hòa
1/3/2118Thứ Bamùng 10Bính TýKhaiDựcĐại Cát
2/3/2118Thứ Tư11Đinh SửuBếChẩnĐại HungSát Chủ Dương
3/3/2118Thứ Năm12Mậu DầnKiếnGiácHung
4/3/2118Thứ Sáu13Kỷ MãoTrừCangHung
5/3/2118Thứ Bảy14Canh ThìnMãnĐêĐại HungThụ Tử
6/3/2118Chủ Nhật15Tân TỵBìnhPhòngĐại Cát
7/3/2118Thứ Hai16Nhâm NgọBìnhTâmBình Hòa
8/3/2118Thứ Ba17Quý MùiĐịnhCát
9/3/2118Thứ Tư18Giáp ThânChấpCát
10/3/2118Thứ Năm19Ất DậuPháĐẩuBình Hòa
11/3/2118Thứ Sáu20Bính TuấtNguyNgưuĐại Hung
12/3/2118Thứ Bảy21Đinh HợiThànhNữCát
13/3/2118Chủ Nhật22Mậu TýThuHung
14/3/2118Thứ Hai23Kỷ SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
15/3/2118Thứ Ba24Canh DầnBếThấtHung
16/3/2118Thứ Tư25Tân MãoKiếnBíchCát
17/3/2118Thứ Năm26Nhâm ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
18/3/2118Thứ Sáu27Quý TỵMãnLâuBình Hòa
19/3/2118Thứ Bảy28Giáp NgọBìnhVịĐại Cát
20/3/2118Chủ Nhật29Ất MùiĐịnhMãoBình Hòa
21/3/2118Thứ Hai30Bính ThânChấpTấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.