Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Nhuận Âm Lịch Năm 2118

Tháng 3 nhuận âm lịch năm 2118 (Mậu Dần) kéo dài từ 21/4/2118 đến 19/5/2118 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 nhuận âm lịch 2118

26/4/2118Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/5/2118Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/5/2118Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/5/2118Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/5/2118CátThứ Năm · 15 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2118CátThứ Tư · 28 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/5/2118CátThứ Năm · 29 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/4/2118CátThứ Hai · mùng 5 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 nhuận âm lịch năm 2118

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/4/2118Thứ Nămmùng 1Đinh MãoBếTỉnhHung
22/4/2118Thứ Sáumùng 2Mậu ThìnKiếnQuỷHung
23/4/2118Thứ Bảymùng 3Kỷ TỵTrừLiễuBình Hòa
24/4/2118Chủ Nhậtmùng 4Canh NgọMãnTinhHung
25/4/2118Thứ Haimùng 5Tân MùiBìnhTrươngCát
26/4/2118Thứ Bamùng 6Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
27/4/2118Thứ Tưmùng 7Quý DậuChấpChẩnBình Hòa
28/4/2118Thứ Nămmùng 8Giáp TuấtPháGiácHung
29/4/2118Thứ Sáumùng 9Ất HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
30/4/2118Thứ Bảymùng 10Bính TýThànhĐêBình Hòa
1/5/2118Chủ Nhật11Đinh SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
2/5/2118Thứ Hai12Mậu DầnKhaiTâmCát
3/5/2118Thứ Ba13Kỷ MãoBếĐại Hung
4/5/2118Thứ Tư14Canh ThìnKiếnBình Hòa
5/5/2118Thứ Năm15Tân TỵTrừĐẩuCát
6/5/2118Thứ Sáu16Nhâm NgọMãnNgưuĐại Cát
7/5/2118Thứ Bảy17Quý MùiMãnNữBình Hòa
8/5/2118Chủ Nhật18Giáp ThânBìnhHung
9/5/2118Thứ Hai19Ất DậuĐịnhNguyHung
10/5/2118Thứ Ba20Bính TuấtChấpThấtBình Hòa
11/5/2118Thứ Tư21Đinh HợiPháBíchĐại HungThụ Tử
12/5/2118Thứ Năm22Mậu TýNguyKhuêĐại Hung
13/5/2118Thứ Sáu23Kỷ SửuThànhLâuĐại HungSát Chủ Dương
14/5/2118Thứ Bảy24Canh DầnThuVịĐại Cát
15/5/2118Chủ Nhật25Tân MãoKhaiMãoĐại Cát
16/5/2118Thứ Hai26Nhâm ThìnBếTấtHung
17/5/2118Thứ Ba27Quý TỵKiếnChủyĐại Hung
18/5/2118Thứ Tư28Giáp NgọTrừSâmCát
19/5/2118Thứ Năm29Ất MùiMãnTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.