Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2115

Tháng 2 âm lịch năm 2115 (Ất Hợi) kéo dài từ 24/2/2115 đến 25/3/2115 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2115

26/2/2115Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/2115Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/3/2115CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/3/2115CátThứ Hai · 30 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/3/2115CátThứ Ba · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/3/2115CátChủ Nhật · 15 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/2115CátThứ Ba · 17 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/2115CátThứ Bảy · 21 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2115

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/2/2115Chủ Nhậtmùng 1Ất MãoTrừMãoHung
25/2/2115Thứ Haimùng 2Bính ThìnMãnTấtĐại HungThụ Tử
26/2/2115Thứ Bamùng 3Đinh TỵBìnhChủyĐại Cát
27/2/2115Thứ Tưmùng 4Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
28/2/2115Thứ Nămmùng 5Kỷ MùiChấpTỉnhBình Hòa
1/3/2115Thứ Sáumùng 6Canh ThânPháQuỷĐại Hung
2/3/2115Thứ Bảymùng 7Tân DậuNguyLiễuĐại Hung
3/3/2115Chủ Nhậtmùng 8Nhâm TuấtThànhTinhCát
4/3/2115Thứ Haimùng 9Quý HợiThuTrươngBình Hòa
5/3/2115Thứ Bamùng 10Giáp TýKhaiDựcCát
6/3/2115Thứ Tư11Ất SửuBếChẩnĐại HungSát Chủ Dương
7/3/2115Thứ Năm12Bính DầnBếGiácHung
8/3/2115Thứ Sáu13Đinh MãoKiếnCangHung
9/3/2115Thứ Bảy14Mậu ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
10/3/2115Chủ Nhật15Kỷ TỵMãnPhòngCát
11/3/2115Thứ Hai16Canh NgọBìnhTâmBình Hòa
12/3/2115Thứ Ba17Tân MùiĐịnhCát
13/3/2115Thứ Tư18Nhâm ThânChấpHung
14/3/2115Thứ Năm19Quý DậuPháĐẩuBình Hòa
15/3/2115Thứ Sáu20Giáp TuấtNguyNgưuHung
16/3/2115Thứ Bảy21Ất HợiThànhNữCát
17/3/2115Chủ Nhật22Bính TýThuHung
18/3/2115Thứ Hai23Đinh SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
19/3/2115Thứ Ba24Mậu DầnBếThấtHung
20/3/2115Thứ Tư25Kỷ MãoKiếnBíchCát
21/3/2115Thứ Năm26Canh ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
22/3/2115Thứ Sáu27Tân TỵMãnLâuBình Hòa
23/3/2115Thứ Bảy28Nhâm NgọBìnhVịĐại Cát
24/3/2115Chủ Nhật29Quý MùiĐịnhMãoBình Hòa
25/3/2115Thứ Hai30Giáp ThânChấpTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.