Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2109

Tháng 2 âm lịch năm 2109 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 2/3/2109 đến 30/3/2109 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2109

6/3/2109Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/3/2109Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/2109CátThứ Hai · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/2109CátThứ Ba · 25 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/3/2109CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/2109CátChủ Nhật · 16 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/2109CátThứ Ba · 18 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/2109CátThứ Bảy · 22 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2109

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/3/2109Thứ Bảymùng 1Canh DầnKiếnVịBình Hòa
3/3/2109Chủ Nhậtmùng 2Tân MãoTrừMãoHung
4/3/2109Thứ Haimùng 3Nhâm ThìnMãnTấtĐại HungThụ Tử
5/3/2109Thứ Bamùng 4Quý TỵBìnhChủyBình Hòa
6/3/2109Thứ Tưmùng 5Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
7/3/2109Thứ Nămmùng 6Ất MùiĐịnhTỉnhCát
8/3/2109Thứ Sáumùng 7Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
9/3/2109Thứ Bảymùng 8Đinh DậuPháLiễuHung
10/3/2109Chủ Nhậtmùng 9Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
11/3/2109Thứ Haimùng 10Kỷ HợiThànhTrươngCát
12/3/2109Thứ Ba11Canh TýThuDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/3/2109Thứ Tư12Tân SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
14/3/2109Thứ Năm13Nhâm DầnBếGiácHung
15/3/2109Thứ Sáu14Quý MãoKiếnCangHung
16/3/2109Thứ Bảy15Giáp ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
17/3/2109Chủ Nhật16Ất TỵMãnPhòngCát
18/3/2109Thứ Hai17Bính NgọBìnhTâmBình Hòa
19/3/2109Thứ Ba18Đinh MùiĐịnhCát
20/3/2109Thứ Tư19Mậu ThânChấpHung
21/3/2109Thứ Năm20Kỷ DậuPháĐẩuBình Hòa
22/3/2109Thứ Sáu21Canh TuấtNguyNgưuĐại Hung
23/3/2109Thứ Bảy22Tân HợiThànhNữCát
24/3/2109Chủ Nhật23Nhâm TýThuHung
25/3/2109Thứ Hai24Quý SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
26/3/2109Thứ Ba25Giáp DầnBếThấtCát
27/3/2109Thứ Tư26Ất MãoKiếnBíchCát
28/3/2109Thứ Năm27Bính ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
29/3/2109Thứ Sáu28Đinh TỵMãnLâuBình Hòa
30/3/2109Thứ Bảy29Mậu NgọBìnhVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.