Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2105

Tháng 2 âm lịch năm 2105 (Ất Sửu) kéo dài từ 16/3/2105 đến 14/4/2105 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2105

14/4/2105Đại CátThứ Ba · 30 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/3/2105Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/4/2105Đại CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/4/2105CátThứ Năm · 25 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/2105CátThứ Hai · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/4/2105CátThứ Tư · 24 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2105

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/3/2105Thứ Haimùng 1Quý MùiĐịnhTrươngCát
17/3/2105Thứ Bamùng 2Giáp ThânChấpDựcHung
18/3/2105Thứ Tưmùng 3Ất DậuPháChẩnBình Hòa
19/3/2105Thứ Nămmùng 4Bính TuấtNguyGiácĐại Hung
20/3/2105Thứ Sáumùng 5Đinh HợiThànhCangBình Hòa
21/3/2105Thứ Bảymùng 6Mậu TýThuĐêHung
22/3/2105Chủ Nhậtmùng 7Kỷ SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
23/3/2105Thứ Haimùng 8Canh DầnBếTâmĐại Hung
24/3/2105Thứ Bamùng 9Tân MãoKiếnBình Hòa
25/3/2105Thứ Tưmùng 10Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
26/3/2105Thứ Năm11Quý TỵMãnĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/3/2105Thứ Sáu12Giáp NgọBìnhNgưuĐại Cát
28/3/2105Thứ Bảy13Ất MùiĐịnhNữBình Hòa
29/3/2105Chủ Nhật14Bính ThânChấpĐại Hung
30/3/2105Thứ Hai15Đinh DậuPháNguyHung
31/3/2105Thứ Ba16Mậu TuấtNguyThấtHung
1/4/2105Thứ Tư17Kỷ HợiThànhBíchĐại Cát
2/4/2105Thứ Năm18Canh TýThuKhuêHung
3/4/2105Thứ Sáu19Tân SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
4/4/2105Thứ Bảy20Nhâm DầnBếVịHung
5/4/2105Chủ Nhật21Quý MãoKiếnMãoHung
6/4/2105Thứ Hai22Giáp ThìnKiếnTấtĐại HungThụ Tử
7/4/2105Thứ Ba23Ất TỵTrừChủyHung
8/4/2105Thứ Tư24Bính NgọMãnSâmCát
9/4/2105Thứ Năm25Đinh MùiBìnhTỉnhCát
10/4/2105Thứ Sáu26Mậu ThânĐịnhQuỷHung
11/4/2105Thứ Bảy27Kỷ DậuChấpLiễuHung
12/4/2105Chủ Nhật28Canh TuấtPháTinhĐại Hung
13/4/2105Thứ Hai29Tân HợiNguyTrươngHung
14/4/2105Thứ Ba30Nhâm TýThànhDựcĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.