Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2076

Tháng 3 âm lịch năm 2076 (Bính Thân) kéo dài từ 4/4/2076 đến 2/5/2076 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2076

15/4/2076Đại CátThứ Tư · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/4/2076Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/4/2076Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/4/2076Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/4/2076Đại CátThứ Năm · 20 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/4/2076CátChủ Nhật · 23 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/4/2076CátThứ Năm · 13 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/4/2076CátThứ Hai · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2076

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/4/2076Thứ Bảymùng 1Tân MùiĐịnhNữBình Hòa
5/4/2076Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
6/4/2076Thứ Haimùng 3Quý DậuChấpNguyHung
7/4/2076Thứ Bamùng 4Giáp TuấtPháThấtHung
8/4/2076Thứ Tưmùng 5Ất HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
9/4/2076Thứ Nămmùng 6Bính TýThànhKhuêBình Hòa
10/4/2076Thứ Sáumùng 7Đinh SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
11/4/2076Thứ Bảymùng 8Mậu DầnKhaiVịĐại Cát
12/4/2076Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MãoBếMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/4/2076Thứ Haimùng 10Canh ThìnKiếnTấtCát
14/4/2076Thứ Ba11Tân TỵTrừChủyHung
15/4/2076Thứ Tư12Nhâm NgọMãnSâmĐại Cát
16/4/2076Thứ Năm13Quý MùiBìnhTỉnhCát
17/4/2076Thứ Sáu14Giáp ThânĐịnhQuỷHung
18/4/2076Thứ Bảy15Ất DậuChấpLiễuHung
19/4/2076Chủ Nhật16Bính TuấtPháTinhĐại Hung
20/4/2076Thứ Hai17Đinh HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
21/4/2076Thứ Ba18Mậu TýThànhDựcBình Hòa
22/4/2076Thứ Tư19Kỷ SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
23/4/2076Thứ Năm20Canh DầnKhaiGiácĐại Cát
24/4/2076Thứ Sáu21Tân MãoBếCangĐại Hung
25/4/2076Thứ Bảy22Nhâm ThìnKiếnĐêĐại Cát
26/4/2076Chủ Nhật23Quý TỵTrừPhòngCát
27/4/2076Thứ Hai24Giáp NgọMãnTâmHung
28/4/2076Thứ Ba25Ất MùiBìnhCát
29/4/2076Thứ Tư26Bính ThânĐịnhCát
30/4/2076Thứ Năm27Đinh DậuChấpĐẩuBình Hòa
1/5/2076Thứ Sáu28Mậu TuấtPháNgưuĐại Hung
2/5/2076Thứ Bảy29Kỷ HợiNguyNữĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.