Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2076

Tháng 4 âm lịch năm 2076 (Bính Thân) kéo dài từ 3/5/2076 đến 1/6/2076 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2076

28/5/2076Đại CátThứ Năm · 26 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/2076Đại CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/2076Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/5/2076Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/5/2076CátThứ Bảy · 14 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2076CátThứ Hai · 16 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/5/2076CátThứ Hai · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/5/2076CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2076

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/5/2076Chủ Nhậtmùng 1Canh TýThànhBình Hòa
4/5/2076Thứ Haimùng 2Tân SửuThuNguyHung
5/5/2076Thứ Bamùng 3Nhâm DầnThuThấtBình Hòa
6/5/2076Thứ Tưmùng 4Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
7/5/2076Thứ Nămmùng 5Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung
8/5/2076Thứ Sáumùng 6Ất TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
9/5/2076Thứ Bảymùng 7Bính NgọTrừVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/5/2076Chủ Nhậtmùng 8Đinh MùiMãnMãoBình Hòa
11/5/2076Thứ Haimùng 9Mậu ThânBìnhTấtCát
12/5/2076Thứ Bamùng 10Kỷ DậuĐịnhChủyĐại Hung
13/5/2076Thứ Tư11Canh TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
14/5/2076Thứ Năm12Tân HợiPháTỉnhĐại Cát
15/5/2076Thứ Sáu13Nhâm TýNguyQuỷĐại Hung
16/5/2076Thứ Bảy14Quý SửuThànhLiễuCát
17/5/2076Chủ Nhật15Giáp DầnThuTinhHung
18/5/2076Thứ Hai16Ất MãoKhaiTrươngCát
19/5/2076Thứ Ba17Bính ThìnBếDựcĐại Hung
20/5/2076Thứ Tư18Đinh TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
21/5/2076Thứ Năm19Mậu NgọTrừGiácCát
22/5/2076Thứ Sáu20Kỷ MùiMãnCangHung
23/5/2076Thứ Bảy21Canh ThânBìnhĐêCát
24/5/2076Chủ Nhật22Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
25/5/2076Thứ Hai23Nhâm TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
26/5/2076Thứ Ba24Quý HợiPháBình Hòa
27/5/2076Thứ Tư25Giáp TýNguyĐại Hung
28/5/2076Thứ Năm26Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
29/5/2076Thứ Sáu27Bính DầnThuNgưuĐại Hung
30/5/2076Thứ Bảy28Đinh MãoKhaiNữCát
31/5/2076Chủ Nhật29Mậu ThìnBếĐại Hung
1/6/2076Thứ Hai30Kỷ TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.