Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2076

Tháng 2 âm lịch năm 2076 (Bính Thân) kéo dài từ 5/3/2076 đến 3/4/2076 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2076

10/3/2076Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/2076CátThứ Tư · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/3/2076CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/2076CátThứ Hai · 12 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/3/2076CátThứ Bảy · 24 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/2076CátThứ Năm · 15 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/3/2076CátChủ Nhật · 18 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/2076CátThứ Hai · 19 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2076

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/3/2076Thứ Nămmùng 1Tân SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
6/3/2076Thứ Sáumùng 2Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung
7/3/2076Thứ Bảymùng 3Quý MãoKiếnNữHung
8/3/2076Chủ Nhậtmùng 4Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
9/3/2076Thứ Haimùng 5Ất TỵMãnNguyHung
10/3/2076Thứ Bamùng 6Bính NgọBìnhThấtĐại Cát
11/3/2076Thứ Tưmùng 7Đinh MùiĐịnhBíchCát
12/3/2076Thứ Nămmùng 8Mậu ThânChấpKhuêĐại Hung
13/3/2076Thứ Sáumùng 9Kỷ DậuPháLâuBình Hòa
14/3/2076Thứ Bảymùng 10Canh TuấtNguyVịHung
15/3/2076Chủ Nhật11Tân HợiThànhMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/3/2076Thứ Hai12Nhâm TýThuTấtCát
17/3/2076Thứ Ba13Quý SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
18/3/2076Thứ Tư14Giáp DầnBếSâmCát
19/3/2076Thứ Năm15Ất MãoKiếnTỉnhCát
20/3/2076Thứ Sáu16Bính ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
21/3/2076Thứ Bảy17Đinh TỵMãnLiễuHung
22/3/2076Chủ Nhật18Mậu NgọBìnhTinhCát
23/3/2076Thứ Hai19Kỷ MùiĐịnhTrươngCát
24/3/2076Thứ Ba20Canh ThânChấpDựcĐại Hung
25/3/2076Thứ Tư21Tân DậuPháChẩnBình Hòa
26/3/2076Thứ Năm22Nhâm TuấtNguyGiácĐại Hung
27/3/2076Thứ Sáu23Quý HợiThànhCangBình Hòa
28/3/2076Thứ Bảy24Giáp TýThuĐêCát
29/3/2076Chủ Nhật25Ất SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
30/3/2076Thứ Hai26Bính DầnBếTâmĐại Hung
31/3/2076Thứ Ba27Đinh MãoKiếnBình Hòa
1/4/2076Thứ Tư28Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
2/4/2076Thứ Năm29Kỷ TỵMãnĐẩuCát
3/4/2076Thứ Sáu30Canh NgọBìnhNgưuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.