Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2075

Tháng 2 âm lịch năm 2075 (Ất Mùi) kéo dài từ 17/3/2075 đến 14/4/2075 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2075

11/4/2075Đại CátThứ Năm · 26 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/4/2075Đại CátThứ Tư · 18 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/2075Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2075CátThứ Năm · 12 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/4/2075CátThứ Ba · 17 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/4/2075CátThứ Tư · 25 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/4/2075CátThứ Sáu · 20 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/4/2075CátThứ Ba · 24 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2075

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/3/2075Chủ Nhậtmùng 1Đinh MùiĐịnhMãoBình Hòa
18/3/2075Thứ Haimùng 2Mậu ThânChấpTấtHung
19/3/2075Thứ Bamùng 3Kỷ DậuPháChủyĐại Hung
20/3/2075Thứ Tưmùng 4Canh TuấtNguySâmHung
21/3/2075Thứ Nămmùng 5Tân HợiThànhTỉnhĐại Cát
22/3/2075Thứ Sáumùng 6Nhâm TýThuQuỷHung
23/3/2075Thứ Bảymùng 7Quý SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
24/3/2075Chủ Nhậtmùng 8Giáp DầnBếTinhBình Hòa
25/3/2075Thứ Haimùng 9Ất MãoKiếnTrươngBình Hòa
26/3/2075Thứ Bamùng 10Bính ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
27/3/2075Thứ Tư11Đinh TỵMãnChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/3/2075Thứ Năm12Mậu NgọBìnhGiácCát
29/3/2075Thứ Sáu13Kỷ MùiĐịnhCangHung
30/3/2075Thứ Bảy14Canh ThânChấpĐêĐại Hung
31/3/2075Chủ Nhật15Tân DậuPháPhòngBình Hòa
1/4/2075Thứ Hai16Nhâm TuấtNguyTâmĐại Hung
2/4/2075Thứ Ba17Quý HợiThànhCát
3/4/2075Thứ Tư18Giáp TýThuĐại Cát
4/4/2075Thứ Năm19Ất SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
5/4/2075Thứ Sáu20Bính DầnKhaiNgưuCát
6/4/2075Thứ Bảy21Đinh MãoBếNữĐại Hung
7/4/2075Chủ Nhật22Mậu ThìnKiếnĐại HungThụ Tử
8/4/2075Thứ Hai23Kỷ TỵTrừNguyBình Hòa
9/4/2075Thứ Ba24Canh NgọMãnThấtCát
10/4/2075Thứ Tư25Tân MùiBìnhBíchCát
11/4/2075Thứ Năm26Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
12/4/2075Thứ Sáu27Quý DậuChấpLâuBình Hòa
13/4/2075Thứ Bảy28Giáp TuấtPháVịHung
14/4/2075Chủ Nhật29Ất HợiNguyMãoĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.