Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2074

Tháng 2 âm lịch năm 2074 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 26/2/2074 đến 26/3/2074 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2074

1/3/2074Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/3/2074Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/3/2074Đại CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2074Đại CátThứ Tư · 24 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/3/2074CátThứ Hai · 29 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/2074CátThứ Năm · 25 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/2074CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2074

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/2/2074Thứ Haimùng 1Quý MùiChấpTrươngBình Hòa
27/2/2074Thứ Bamùng 2Giáp ThânPháDựcĐại Hung
28/2/2074Thứ Tưmùng 3Ất DậuNguyChẩnHung
1/3/2074Thứ Nămmùng 4Bính TuấtThànhGiácĐại Cát
2/3/2074Thứ Sáumùng 5Đinh HợiThuCangBình Hòa
3/3/2074Thứ Bảymùng 6Mậu TýKhaiĐêCát
4/3/2074Chủ Nhậtmùng 7Kỷ SửuBếPhòngĐại HungSát Chủ Dương
5/3/2074Thứ Haimùng 8Canh DầnKiếnTâmĐại Hung
6/3/2074Thứ Bamùng 9Tân MãoKiếnBình Hòa
7/3/2074Thứ Tưmùng 10Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
8/3/2074Thứ Năm11Quý TỵMãnĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/3/2074Thứ Sáu12Giáp NgọBìnhNgưuĐại Cát
10/3/2074Thứ Bảy13Ất MùiĐịnhNữBình Hòa
11/3/2074Chủ Nhật14Bính ThânChấpĐại Hung
12/3/2074Thứ Hai15Đinh DậuPháNguyHung
13/3/2074Thứ Ba16Mậu TuấtNguyThấtHung
14/3/2074Thứ Tư17Kỷ HợiThànhBíchĐại Cát
15/3/2074Thứ Năm18Canh TýThuKhuêHung
16/3/2074Thứ Sáu19Tân SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
17/3/2074Thứ Bảy20Nhâm DầnBếVịHung
18/3/2074Chủ Nhật21Quý MãoKiếnMãoHung
19/3/2074Thứ Hai22Giáp ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
20/3/2074Thứ Ba23Ất TỵMãnChủyHung
21/3/2074Thứ Tư24Bính NgọBìnhSâmĐại Cát
22/3/2074Thứ Năm25Đinh MùiĐịnhTỉnhCát
23/3/2074Thứ Sáu26Mậu ThânChấpQuỷĐại Hung
24/3/2074Thứ Bảy27Kỷ DậuPháLiễuHung
25/3/2074Chủ Nhật28Canh TuấtNguyTinhĐại Hung
26/3/2074Thứ Hai29Tân HợiThànhTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.