Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2066

Tháng 2 âm lịch năm 2066 (Bính Tuất) kéo dài từ 24/2/2066 đến 25/3/2066 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2066

3/3/2066Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/3/2066Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/2066CátThứ Hai · 13 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/2066CátThứ Năm · 16 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/3/2066CátChủ Nhật · 26 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/2/2066CátThứ Năm · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/3/2066CátChủ Nhật · 19 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/2066CátThứ Ba · 21 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2066

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/2/2066Thứ Tưmùng 1Kỷ HợiThuBíchBình Hòa
25/2/2066Thứ Nămmùng 2Canh TýKhaiKhuêCát
26/2/2066Thứ Sáumùng 3Tân SửuBếLâuĐại HungSát Chủ Dương
27/2/2066Thứ Bảymùng 4Nhâm DầnKiếnVịBình Hòa
28/2/2066Chủ Nhậtmùng 5Quý MãoTrừMãoHung
1/3/2066Thứ Haimùng 6Giáp ThìnMãnTấtĐại HungThụ Tử
2/3/2066Thứ Bamùng 7Ất TỵBìnhChủyBình Hòa
3/3/2066Thứ Tưmùng 8Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
4/3/2066Thứ Nămmùng 9Đinh MùiChấpTỉnhĐại Cát
5/3/2066Thứ Sáumùng 10Mậu ThânPháQuỷĐại Hung
6/3/2066Thứ Bảy11Kỷ DậuPháLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/3/2066Chủ Nhật12Canh TuấtNguyTinhĐại Hung
8/3/2066Thứ Hai13Tân HợiThànhTrươngCát
9/3/2066Thứ Ba14Nhâm TýThuDựcHung
10/3/2066Thứ Tư15Quý SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
11/3/2066Thứ Năm16Giáp DầnBếGiácCát
12/3/2066Thứ Sáu17Ất MãoKiếnCangHung
13/3/2066Thứ Bảy18Bính ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
14/3/2066Chủ Nhật19Đinh TỵMãnPhòngCát
15/3/2066Thứ Hai20Mậu NgọBìnhTâmBình Hòa
16/3/2066Thứ Ba21Kỷ MùiĐịnhCát
17/3/2066Thứ Tư22Canh ThânChấpHung
18/3/2066Thứ Năm23Tân DậuPháĐẩuBình Hòa
19/3/2066Thứ Sáu24Nhâm TuấtNguyNgưuĐại Hung
20/3/2066Thứ Bảy25Quý HợiThànhNữCát
21/3/2066Chủ Nhật26Giáp TýThuCát
22/3/2066Thứ Hai27Ất SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
23/3/2066Thứ Ba28Bính DầnBếThấtHung
24/3/2066Thứ Tư29Đinh MãoKiếnBíchCát
25/3/2066Thứ Năm30Mậu ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.