Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2064

Tháng 3 âm lịch năm 2064 (Giáp Thân) kéo dài từ 17/4/2064 đến 15/5/2064 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2064

28/4/2064Đại CátThứ Hai · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/4/2064Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/4/2064Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/4/2064CátThứ Năm · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/5/2064CátThứ Năm · 15 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/2064CátThứ Ba · 27 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/4/2064CátThứ Tư · 14 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/5/2064CátThứ Tư · 28 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2064

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/4/2064Thứ Nămmùng 1Tân TỵTrừĐẩuCát
18/4/2064Thứ Sáumùng 2Nhâm NgọMãnNgưuĐại Cát
19/4/2064Thứ Bảymùng 3Quý MùiBìnhNữBình Hòa
20/4/2064Chủ Nhậtmùng 4Giáp ThânĐịnhHung
21/4/2064Thứ Haimùng 5Ất DậuChấpNguyHung
22/4/2064Thứ Bamùng 6Bính TuấtPháThấtHung
23/4/2064Thứ Tưmùng 7Đinh HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
24/4/2064Thứ Nămmùng 8Mậu TýThànhKhuêBình Hòa
25/4/2064Thứ Sáumùng 9Kỷ SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
26/4/2064Thứ Bảymùng 10Canh DầnKhaiVịĐại Cát
27/4/2064Chủ Nhật11Tân MãoBếMãoĐại Hung
28/4/2064Thứ Hai12Nhâm ThìnKiếnTấtĐại Cát
29/4/2064Thứ Ba13Quý TỵTrừChủyHung
30/4/2064Thứ Tư14Giáp NgọMãnSâmCát
1/5/2064Thứ Năm15Ất MùiBìnhTỉnhCát
2/5/2064Thứ Sáu16Bính ThânĐịnhQuỷHung
3/5/2064Thứ Bảy17Đinh DậuChấpLiễuHung
4/5/2064Chủ Nhật18Mậu TuấtPháTinhĐại Hung
5/5/2064Thứ Hai19Kỷ HợiPháTrươngĐại HungThụ Tử
6/5/2064Thứ Ba20Canh TýNguyDựcHung
7/5/2064Thứ Tư21Tân SửuThànhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
8/5/2064Thứ Năm22Nhâm DầnThuGiácBình Hòa
9/5/2064Thứ Sáu23Quý MãoKhaiCangBình Hòa
10/5/2064Thứ Bảy24Giáp ThìnBếĐêĐại Hung
11/5/2064Chủ Nhật25Ất TỵKiếnPhòngBình Hòa
12/5/2064Thứ Hai26Bính NgọTrừTâmHung
13/5/2064Thứ Ba27Đinh MùiMãnCát
14/5/2064Thứ Tư28Mậu ThânBìnhCát
15/5/2064Thứ Năm29Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.