Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2064

Tháng 2 âm lịch năm 2064 (Giáp Thân) kéo dài từ 18/3/2064 đến 16/4/2064 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2064

31/3/2064Đại CátThứ Hai · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/4/2064Đại CátThứ Ba · 22 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/3/2064Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/2064CátThứ Ba · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/2064CátThứ Tư · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/2064CátThứ Tư · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/3/2064CátChủ Nhật · 13 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/4/2064CátThứ Năm · 17 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2064

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/3/2064Thứ Bamùng 1Tân HợiThànhCát
19/3/2064Thứ Tưmùng 2Nhâm TýThuCát
20/3/2064Thứ Nămmùng 3Quý SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
21/3/2064Thứ Sáumùng 4Giáp DầnBếNgưuHung
22/3/2064Thứ Bảymùng 5Ất MãoKiếnNữHung
23/3/2064Chủ Nhậtmùng 6Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
24/3/2064Thứ Haimùng 7Đinh TỵMãnNguyHung
25/3/2064Thứ Bamùng 8Mậu NgọBìnhThấtĐại Cát
26/3/2064Thứ Tưmùng 9Kỷ MùiĐịnhBíchCát
27/3/2064Thứ Nămmùng 10Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
28/3/2064Thứ Sáu11Tân DậuPháLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/3/2064Thứ Bảy12Nhâm TuấtNguyVịHung
30/3/2064Chủ Nhật13Quý HợiThànhMãoCát
31/3/2064Thứ Hai14Giáp TýThuTấtĐại Cát
1/4/2064Thứ Ba15Ất SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
2/4/2064Thứ Tư16Bính DầnBếSâmHung
3/4/2064Thứ Năm17Đinh MãoKiếnTỉnhCát
4/4/2064Thứ Sáu18Mậu ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
5/4/2064Thứ Bảy19Kỷ TỵTrừLiễuBình Hòa
6/4/2064Chủ Nhật20Canh NgọMãnTinhHung
7/4/2064Thứ Hai21Tân MùiBìnhTrươngCát
8/4/2064Thứ Ba22Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
9/4/2064Thứ Tư23Quý DậuChấpChẩnBình Hòa
10/4/2064Thứ Năm24Giáp TuấtPháGiácHung
11/4/2064Thứ Sáu25Ất HợiNguyCangĐại Hung
12/4/2064Thứ Bảy26Bính TýThànhĐêBình Hòa
13/4/2064Chủ Nhật27Đinh SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
14/4/2064Thứ Hai28Mậu DầnKhaiTâmCát
15/4/2064Thứ Ba29Kỷ MãoBếĐại Hung
16/4/2064Thứ Tư30Canh ThìnKiếnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.