Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2064

Tháng 4 âm lịch năm 2064 (Giáp Thân) kéo dài từ 16/5/2064 đến 14/6/2064 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2064

26/5/2064Đại CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/6/2064Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/5/2064Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/6/2064Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 4 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/2064Đại CátThứ Tư · 27 tháng 4 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/5/2064CátThứ Hai · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/2064CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/5/2064CátThứ Bảy · 16 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2064

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/5/2064Thứ Sáumùng 1Canh TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
17/5/2064Thứ Bảymùng 2Tân HợiPháNữCát
18/5/2064Chủ Nhậtmùng 3Nhâm TýNguyĐại Hung
19/5/2064Thứ Haimùng 4Quý SửuThànhNguyCát
20/5/2064Thứ Bamùng 5Giáp DầnThuThấtBình Hòa
21/5/2064Thứ Tưmùng 6Ất MãoKhaiBíchĐại Cát
22/5/2064Thứ Nămmùng 7Bính ThìnBếKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/5/2064Thứ Sáumùng 8Đinh TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
24/5/2064Thứ Bảymùng 9Mậu NgọTrừVịCát
25/5/2064Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MùiMãnMãoBình Hòa
26/5/2064Thứ Hai11Canh ThânBìnhTấtĐại Cát
27/5/2064Thứ Ba12Tân DậuĐịnhChủyBình Hòa
28/5/2064Thứ Tư13Nhâm TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
29/5/2064Thứ Năm14Quý HợiPháTỉnhBình Hòa
30/5/2064Thứ Sáu15Giáp TýNguyQuỷĐại Hung
31/5/2064Thứ Bảy16Ất SửuThànhLiễuCát
1/6/2064Chủ Nhật17Bính DầnThuTinhHung
2/6/2064Thứ Hai18Đinh MãoKhaiTrươngCát
3/6/2064Thứ Ba19Mậu ThìnBếDựcĐại Hung
4/6/2064Thứ Tư20Kỷ TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
5/6/2064Thứ Năm21Canh NgọTrừGiácĐại Cát
6/6/2064Thứ Sáu22Tân MùiTrừCangHung
7/6/2064Thứ Bảy23Nhâm ThânMãnĐêHung
8/6/2064Chủ Nhật24Quý DậuBìnhPhòngĐại Cát
9/6/2064Thứ Hai25Giáp TuấtĐịnhTâmĐại HungSát Chủ Dương
10/6/2064Thứ Ba26Ất HợiChấpHung
11/6/2064Thứ Tư27Bính TýPháĐại Cát
12/6/2064Thứ Năm28Đinh SửuNguyĐẩuHung
13/6/2064Thứ Sáu29Mậu DầnThànhNgưuBình Hòa
14/6/2064Thứ Bảy30Kỷ MãoThuNữBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.