Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2063

Tháng 3 âm lịch năm 2063 (Quý Mùi) kéo dài từ 30/3/2063 đến 27/4/2063 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2063

24/4/2063Đại CátThứ Ba · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/4/2063Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/3/2063Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/4/2063CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/4/2063CátThứ Tư · 13 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/4/2063CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/4/2063CátThứ Tư · 27 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/4/2063CátThứ Sáu · 22 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2063

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/3/2063Thứ Sáumùng 1Đinh TỵMãnLâuBình Hòa
31/3/2063Thứ Bảymùng 2Mậu NgọBìnhVịĐại Cát
1/4/2063Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
2/4/2063Thứ Haimùng 4Canh ThânChấpTấtHung
3/4/2063Thứ Bamùng 5Tân DậuPháChủyĐại Hung
4/4/2063Thứ Tưmùng 6Nhâm TuấtNguySâmHung
5/4/2063Thứ Nămmùng 7Quý HợiThànhTỉnhĐại HungThụ Tử
6/4/2063Thứ Sáumùng 8Giáp TýThànhQuỷBình Hòa
7/4/2063Thứ Bảymùng 9Ất SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
8/4/2063Chủ Nhậtmùng 10Bính DầnKhaiTinhCát
9/4/2063Thứ Hai11Đinh MãoBếTrươngĐại Hung
10/4/2063Thứ Ba12Mậu ThìnKiếnDựcHung
11/4/2063Thứ Tư13Kỷ TỵTrừChẩnCát
12/4/2063Thứ Năm14Canh NgọMãnGiácBình Hòa
13/4/2063Thứ Sáu15Tân MùiBìnhCangHung
14/4/2063Thứ Bảy16Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát
15/4/2063Chủ Nhật17Quý DậuChấpPhòngBình Hòa
16/4/2063Thứ Hai18Giáp TuấtPháTâmĐại Hung
17/4/2063Thứ Ba19Ất HợiNguyĐại HungThụ Tử
18/4/2063Thứ Tư20Bính TýThànhCát
19/4/2063Thứ Năm21Đinh SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
20/4/2063Thứ Sáu22Mậu DầnKhaiNgưuCát
21/4/2063Thứ Bảy23Kỷ MãoBếNữĐại Hung
22/4/2063Chủ Nhật24Canh ThìnKiếnHung
23/4/2063Thứ Hai25Tân TỵTrừNguyBình Hòa
24/4/2063Thứ Ba26Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát
25/4/2063Thứ Tư27Quý MùiBìnhBíchCát
26/4/2063Thứ Năm28Giáp ThânĐịnhKhuêHung
27/4/2063Thứ Sáu29Ất DậuChấpLâuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.